|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19551
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19552
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19553
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19554
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
14,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19555
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19556
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19557
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19558
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19559
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
16,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19560
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19561
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19562
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19563
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19564
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19565
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19566
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19567
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19568
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19569
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19570
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19571
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19572
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19573
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19574
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19575
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19576
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19577
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19578
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
19,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19579
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19580
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19581
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19582
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19583
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19584
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19585
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19586
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19587
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19588
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19589
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
7,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19590
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19591
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,45 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19592
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19593
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19594
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
8,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19595
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19596
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19597
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19598
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19599
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19600
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|