TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19501-19550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19501 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Thông tin chi tiết của thửa đất đối với thông tin dạng giấy 42.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19502 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Thông tin chi tiết của thửa đất đối với thông tin dạng số 35.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19503 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy 40.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19504 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng số 33.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19505 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy 42.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19506 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng số 35.000 đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19507 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/500 100.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19508 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/500 105.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19509 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/1000 200.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19510 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/1000 210.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19511 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/2000 400.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19512 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/2000 420.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19513 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/5000 600.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19514 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/5000 630.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19515 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai in trên giấy 300.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19516 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai in trên giấy 315.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19517 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/500 550.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19518 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/500 578.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19519 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/1000 150.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19520 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/1000 158.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19521 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/2000 50.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19522 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/2000 53.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19523 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/5000 10.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19524 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/5000 11.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19525 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/500 275.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19526 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/500 289.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19527 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/1000 75.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19528 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/1000 79.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19529 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/2000 25.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19530 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/2000 26.500 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19531 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/5000 5.000 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19532 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/5000 5.500 đồng/ha Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19533 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp xã đối với bản đồ số dạng Vector 3.500.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19534 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp xã đối với bản đồ số dạng Vector 3.675.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19535 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp huyện đối với bản đồ số dạng Vecto 7.000.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19536 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp huyện đối với bản đồ số dạng Vector 7.350.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19537 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp tỉnh đối với bản đồ số dạng Vecto 12.000.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19538 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp tỉnh đối với bản đồ số dạng Vecto 12.600.000 đồng/bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19539 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng giấy 47.000 đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19540 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng số 39.000 đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19541 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng giấy 50.000 đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19542 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng số 41.000 đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN 04/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19543 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày - đêm 300.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19544 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³/giây đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày - đêm đến dưới 900.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19545 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày - đêm đến d 2.200.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19546 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày - đêm đến 4.200.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19547 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày - đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép 150.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19548 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³/giây đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày - đêm đến dưới 450.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19549 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày - đêm đến d 1.100.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19550 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày - đêm đến 2.100.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 21/2018/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87