|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19501
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Thông tin chi tiết của thửa đất đối với thông tin dạng giấy
|
42.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19502
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Thông tin chi tiết của thửa đất đối với thông tin dạng số
|
35.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19503
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy
|
40.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19504
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng số
|
33.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19505
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy
|
42.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19506
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng số
|
35.000 đồng/01 trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19507
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/500
|
100.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19508
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/500
|
105.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19509
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/1000
|
200.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19510
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/1000
|
210.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19511
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/2000
|
400.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19512
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/2000
|
420.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19513
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/5000
|
600.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19514
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính in trên giấy tỷ lệ 1/5000
|
630.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19515
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai in trên giấy
|
300.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19516
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai in trên giấy
|
315.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19517
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/500
|
550.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19518
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/500
|
578.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19519
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/1000
|
150.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19520
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/1000
|
158.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19521
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/2000
|
50.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19522
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/2000
|
53.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19523
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/5000
|
10.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19524
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng vector tỷ lệ 1/5000
|
11.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19525
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/500
|
275.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19526
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/500
|
289.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19527
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/1000
|
75.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19528
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/1000
|
79.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19529
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/2000
|
25.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19530
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/2000
|
26.500 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19531
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/5000
|
5.000 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19532
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử bản đồ bản đồ địa chính số dạng Raster (bản ảnh, bản scan) tỷ lệ 1/5000
|
5.500 đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19533
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp xã đối với bản đồ số dạng Vector
|
3.500.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19534
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp xã đối với bản đồ số dạng Vector
|
3.675.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19535
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp huyện đối với bản đồ số dạng Vecto
|
7.000.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19536
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp huyện đối với bản đồ số dạng Vector
|
7.350.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19537
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp tỉnh đối với bản đồ số dạng Vecto
|
12.000.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19538
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai cấp tỉnh đối với bản đồ số dạng Vecto
|
12.600.000 đồng/bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19539
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng giấy
|
47.000 đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19540
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp trực tiếp phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng số
|
39.000 đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19541
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng giấy
|
50.000 đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19542
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp qua đường bưu điện, Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính đối với thông tin dạng số
|
41.000 đồng/10 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% còn lại nộp NSNN
|
04/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19543
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày - đêm
|
300.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19544
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³/giây đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày - đêm đến dưới
|
900.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19545
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày - đêm đến d
|
2.200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19546
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày - đêm đến
|
4.200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19547
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày - đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép
|
150.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19548
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³/giây đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày - đêm đến dưới
|
450.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19549
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày - đêm đến d
|
1.100.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19550
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày - đêm đến
|
2.100.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
21/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|