|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19101
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19102
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19103
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19104
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
Từ môn thứ 02 trở lên thu thêm 500.000 đồng/01 môn nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19105
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do sai sót của cơ quan cấp
|
Không thu phí Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19106
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19107
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi các nội dung: Tên, địa chỉ trụ sở chính; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19108
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19109
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
Từ môn thứ 02 trở lên thu thêm 500.000 đồng/01 môn nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
15/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19110
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Giáo dục mầm non
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19111
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19112
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19113
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Giáo dục mầm non
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19114
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19115
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông
|
200 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19116
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
150 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19117
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
150 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19118
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
150 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19119
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
50 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19120
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
50 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19121
|
Học phí cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại thuộc thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và các huyện)
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
52/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19122
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa
|
930.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19123
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19124
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19125
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19126
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19127
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
279.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19128
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa
|
1.329.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19129
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19130
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
664.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19131
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
930.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19132
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
398.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19133
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19134
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
223.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19135
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
148.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19136
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19137
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19138
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19139
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
532.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19140
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
319.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19141
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
266.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19142
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
372.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19143
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
159.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19144
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để chăn nuôi bằng máy bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19145
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19146
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19147
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp cấp nướ c để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19148
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
744.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19149
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần
|
446.400 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19150
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới
|
297.600 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|