TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1851-1900 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1851 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 612.500 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1852 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 857.500 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1853 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 1.285.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1854 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 2.250.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1855 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức 4.278.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1856 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân 350.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1857 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 490.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1858 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 735.000 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1859 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức 1.286.500 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1860 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức 2.444.500 Đồng/hồ sơ Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1861 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 398.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1862 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 557.500 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1863 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 835.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1864 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 1.463.500 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1865 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức 2.780.500 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1866 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn tổ chức 227.500 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1867 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 318.500 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1868 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 478.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1869 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức 836.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1870 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức 1.589.000 Đồng/hồ sơ Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1871 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1872 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1873 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1874 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1875 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1876 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1877 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1878 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1879 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1880 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1881 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1882 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1883 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1884 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1885 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1886 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1887 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1888 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1889 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1890 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/n 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1891 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1892 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1893 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1894 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 360.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1895 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1896 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1897 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 300.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu, phí chuyển phát qua đường bưu điện Xem thêm
1898 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1899 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 50.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1900 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54