|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1851
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
612.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1852
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
857.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1853
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
1.285.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1854
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
2.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1855
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức
|
4.278.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1856
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1857
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
490.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1858
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1859
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
1.286.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1860
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức
|
2.444.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1861
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
398.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1862
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
557.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1863
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
835.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1864
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
1.463.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1865
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
2.780.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1866
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn tổ chức
|
227.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1867
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
318.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1868
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
478.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1869
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
836.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1870
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
1.589.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1871
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1872
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1873
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1874
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1875
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1876
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1877
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1878
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1879
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1880
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1881
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1882
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1883
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1884
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1885
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1886
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1887
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1888
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1889
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1890
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/n
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1891
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1892
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1893
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1894
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
360.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1895
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1896
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1897
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
300.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu, phí chuyển phát qua đường bưu điện
Xem thêm
|
|
1898
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1899
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1900
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|