TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18801-18850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18801 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 372.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18802 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 223.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18803 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu 148.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18804 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 260.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18805 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 260.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18806 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 111.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18807 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 532.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18808 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 319.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18809 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu 266.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18810 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 372.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18811 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 159.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18812 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để chăn nuôi bằng máy bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18813 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18814 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18815 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp cấp nướ c để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18816 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 744.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18817 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần 446.400 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18818 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới 297.600 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18819 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 1.063.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18820 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần 637.800 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18821 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới 531.500 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18822 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định theo diện tích thuê 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18823 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định theo hình thức hộ khoán 5.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18824 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ đô thị 1.000 Đồng/m2/ngày Chợ đô thị

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18825 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ vùng huyện 3.000 Đồng/hộ/ngày Chợ vùng huyện

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18826 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định 2.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18827 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2 6.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18828 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2 5.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18829 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2 4.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18830 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2 3.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18831 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2 5.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18832 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2 4.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18833 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2 3.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18834 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2 2.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18835 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2 3.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18836 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2 2.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18837 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2 1.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18838 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2 500 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18839 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (Xe ô tô vận tải hàng hóa) từ 2,5 tấn trở xuống 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18840 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (Xe ô tô vận tải hàng hóa) trên 2,5 tấn 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

64/2016/QĐ-UBND Xem thêm
18841 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hành khách Tối đa: 3.000 Đồng/người/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18842 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18843 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe mô tô mô tô 3 bánh Tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18844 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa từ 10 kg đến dưới 50 kg Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18845 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa từ 50 kg đến 100 kg Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18846 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 100 kg đến 200 kg Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18847 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 200 kg đến 300 kg Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18848 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 300 kg đến 500 kg Tối đa: 10.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18849 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 500 kg đến 2.000 kg Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm
18850 Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 2.000 kg đến 5.000 kg Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

35/2017/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141