|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18801
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18802
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
223.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18803
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
148.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18804
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18805
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18806
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18807
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
532.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18808
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
319.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18809
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
|
266.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18810
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
372.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18811
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
159.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18812
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để chăn nuôi bằng máy bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18813
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18814
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18815
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp cấp nướ c để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18816
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
744.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18817
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần
|
446.400 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18818
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực (tự chảy) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới
|
297.600 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18819
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
1.063.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18820
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần
|
637.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18821
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới
|
531.500 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
11/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18822
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định theo diện tích thuê
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18823
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định theo hình thức hộ khoán
|
5.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18824
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ đô thị
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Chợ đô thị
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18825
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ vùng huyện
|
3.000 Đồng/hộ/ngày
|
Chợ vùng huyện
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18826
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định
|
2.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18827
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2
|
6.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18828
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2
|
5.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18829
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2
|
4.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18830
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2
|
3.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18831
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2
|
5.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18832
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2
|
4.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18833
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2
|
3.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18834
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2
|
2.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18835
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích trên 5 m2
|
3.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18836
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 3 m2 đến 5 m2
|
2.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18837
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích từ 1 m2 đến dưới 3 m2
|
1.000 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18838
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định mang hàng hóa vào bán có diện tích dưới 1 m2
|
500 Đồng/hộ/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18839
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (Xe ô tô vận tải hàng hóa) từ 2,5 tấn trở xuống
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18840
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước đầu tư
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (Xe ô tô vận tải hàng hóa) trên 2,5 tấn
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
64/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18841
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hành khách
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18842
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy
|
Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18843
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô mô tô 3 bánh
|
Tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18844
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa từ 10 kg đến dưới 50 kg
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18845
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa từ 50 kg đến 100 kg
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18846
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 100 kg đến 200 kg
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18847
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 200 kg đến 300 kg
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18848
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 300 kg đến 500 kg
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18849
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 500 kg đến 2.000 kg
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18850
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với hàng hóa trên 2.000 kg đến 5.000 kg
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|