|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18651
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm trường hợp
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18652
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18653
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18654
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tiếp
|
430.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18655
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tuyến
|
344.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18656
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tiếp
|
70.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18657
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tuyến
|
56.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18658
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tiếp
|
90.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18659
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tuyến
|
72.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18660
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector
Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tiếp
|
110.000 Đồng/mảnh bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18661
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector
Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tuyến
|
88.000 Đồng/mảnh bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18662
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18663
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tuyến
|
65.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18664
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18665
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tiếp
|
160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18666
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tuyến
|
128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18667
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tiếp
|
160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18668
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tuyến
|
128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18669
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18670
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tuyến
|
96.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18671
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp theo hình thức trực tiếp
|
60.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18672
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp theo hình thức trực tuyến
|
48.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18673
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18674
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18675
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18676
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18677
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18678
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18679
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18680
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18681
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18682
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
300.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18683
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
64.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18684
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
240.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18685
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18686
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18687
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18688
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18689
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18690
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18691
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18692
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18693
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18694
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18695
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18696
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
120.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18697
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18698
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18699
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18700
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|