TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18601-18650 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18601 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với các tổ chức theo hình thức trực tiếp 360.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18602 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với các tổ chức theo hình thức trực tuyến 288.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18603 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với riêng Cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý theo hình thức trực tiếp 160.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18604 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với riêng Cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý theo hình thức trực tuyến 128.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18605 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tiếp 300.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18606 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tuyến 240.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18607 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp 300.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18608 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến 240.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18609 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình t 420.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18610 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình t 336.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18611 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp 490.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18612 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 392.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18613 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tiếp 150.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18614 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tuyến 120.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18615 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp 150.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18616 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến 120.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18617 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp 210.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18618 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến 168.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18619 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tiếp 250.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18620 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 200.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18621 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18622 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18623 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18624 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18625 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18626 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18627 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18628 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18629 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 120.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18630 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 330.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18631 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 780.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18632 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18633 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18634 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 1.800.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18635 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0 4.300.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18636 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50 8.200.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18637 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18638 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đế 900.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18639 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm 2.150.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18640 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đê 4.100.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18641 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18642 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 540.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18643 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0 1.290.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18644 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50 2.460.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18645 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 16.600.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18646 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 7.000.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18647 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 10.000.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18648 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18649 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định mới hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18650 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141