|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18551
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18552
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18553
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18554
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18555
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18556
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18557
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18558
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18559
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18560
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18561
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18562
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18563
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18564
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18565
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18566
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18567
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18568
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng trong trường hợp 1
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18569
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 10 đến 50 tỷ đồng trong trường hợp 1
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18570
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng trong trường hợp 1
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18571
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 100 đến 500 tỷ đồng trong trường hợp 1
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18572
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng trong trường hợp 1
|
15 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18573
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng trong trường hợp 2
|
3,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18574
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 10 đến 50 tỷ đồng trong trường hợp 2
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18575
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng trong trường hợp 2
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18576
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 100 đến 500 tỷ đồng trong trường hợp 2
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18577
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng trong trường hợp 2
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Xem thêm
|
|
18578
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tiếp
|
315.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18579
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tuyến
|
252.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18580
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho các tổ chức trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tiếp
|
3.150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18581
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho các tổ chức trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tuyến
|
2.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18582
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tiếp
|
525.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18583
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý trong trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức trực tuyến
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18584
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18585
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tuyến
|
280.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18586
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18587
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến
|
280.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18588
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức
|
500.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18589
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức
|
400.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18590
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp thực hiện theo Quyết định giao đất, cho thuê đất, công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất (Hồ sơ giao đất, cho thuê đ
|
160.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18591
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp thực hiện theo Quyết định giao đất, cho thuê đất, công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất (Hồ sơ giao đất, cho thuê đ
|
128.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18592
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn lại cho các tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
470.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18593
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn lại cho các tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
376.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18594
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn lại cho cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý theo hình thức trực tiếp
|
210.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18595
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với các trường hợp còn lại cho cơ sở tôn giáo; khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã quản lý theo hình thức trực tuyến
|
168.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18596
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18597
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18598
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến
|
224.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18599
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức
|
410.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18600
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức
|
328.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|