|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1801
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1802
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
2.570.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1803
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1804
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
560.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1805
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
840.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1806
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1807
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
455.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1808
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
640.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1809
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
956.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1810
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
1.670.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1811
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1812
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
360.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1813
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
545.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1814
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
955.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1815
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
1.225.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1816
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
1.715.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1817
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
2.570.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1818
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1819
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức
|
8.556.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1820
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1821
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1822
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
1.470.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1823
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực đô thị của tổ chức
|
2.573.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1824
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của tổ chức
|
4.889.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1825
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
796.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1826
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
1.115.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1827
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
1.670.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1828
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
2.927.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1829
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
5.561.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1830
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn tổ chức
|
455.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1831
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
637.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1832
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
956.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1833
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2 ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
1.672.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1834
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 100.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của tổ chức
|
3.178.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1835
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1836
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
490.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1837
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1838
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
1.285.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1839
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1840
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1841
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1842
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
735.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1843
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
227.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1844
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
320.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1845
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
478.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1846
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
835.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1847
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích dưới 500m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1848
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1849
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2 ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
272.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1850
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ để cấp đổi, cấp lại cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất còn lại có diện tích từ từ 10.000m2 trở lên ở khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân
|
477.500 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|