|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18351
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18352
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến
|
120.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18353
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
210.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18354
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến
|
168.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18355
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
250.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18356
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
200.000 Đồng/thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận.
2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0
Xem thêm
|
|
18357
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18358
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
160.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18359
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
880.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18360
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
440.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18361
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.080.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18362
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.040.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18363
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18364
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18365
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
480.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18366
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18367
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
144.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18368
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000
|
1.440.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18369
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đế
|
720.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18370
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.
|
432.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18371
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0
|
3.440.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18372
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm
|
1.720.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18373
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0
|
1.032.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18374
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50
|
6.560.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18375
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đê
|
3.280.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18376
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50
|
1.968.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18377
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
13.280.000 đồng/dự án/ cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18378
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
5.600.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18379
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
8.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18380
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.760.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18381
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định mới hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18382
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
336.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18383
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18384
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18385
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tiếp
|
430.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18386
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tuyến
|
344.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18387
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tiếp
|
70.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18388
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tuyến
|
56.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18389
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tiếp
|
90.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18390
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tuyến
|
72.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18391
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector
Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tiếp
|
110.000 Đồng/mảnh bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18392
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector
Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tuyến
|
88.000 Đồng/mảnh bản đồ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18393
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18394
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tuyến
|
65.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao.
2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph
Xem thêm
|
|
18395
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tiếp
|
160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18396
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tuyến
|
128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18397
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tiếp
|
160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18398
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tuyến
|
128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18399
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18400
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tuyến
|
96.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|