TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18351-18400 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18351 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp 150.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18352 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến 120.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18353 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp 210.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18354 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo hình thức trực tuyến 168.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18355 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tiếp 250.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18356 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 200.000 Đồng/thửa/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1. Đơn vị tính: “Thửa/giấy chứng nhận” được tính cho 01 thửa đất cấp 01 giấy chứng nhận. 2. Trường hợp cấp 01 giấy chứng nhận cho 01 thửa đất nhưng khi đăng ký bổ sung tài sản trên đất mà phải in nhiều giấy chứng nhận thì mỗi giấy chứng nhận thu thêm 50.0 Xem thêm
18357 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 320.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18358 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 160.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18359 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 880.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18360 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 440.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18361 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.080.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18362 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.040.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18363 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18364 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18365 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 480.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18366 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18367 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50 KW; cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 144.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18368 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 1.440.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18369 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đế 720.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18370 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3. 432.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18371 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0 3.440.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18372 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm 1.720.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18373 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.0 1.032.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18374 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50 6.560.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18375 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đê 3.280.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18376 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50 1.968.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18377 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 13.280.000 đồng/dự án/ cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18378 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 5.600.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18379 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 8.000.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18380 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.760.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18381 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định mới hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.120.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18382 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 3.000 m3/ngày đêm 336.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 50/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18383 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18384 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính 400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18385 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tiếp 430.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18386 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng thông tin, hồ sơ, tài liệu về đất đai từ cơ sở dữ liệu đất đai và hồ sơ địa chính trong trường hợp cung cấp từ 5 trang trở xuống theo hình thức trực tuyến 344.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18387 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tiếp 70.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18388 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A4 theo hình thức trực tuyến 56.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18389 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tiếp 90.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18390 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích sao bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính đối với cỡ giấy A3 theo hình thức trực tuyến 72.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18391 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tiếp 110.000 Đồng/mảnh bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18392 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số Vector Gồm: Bản đồ phân hạng đất; bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất, bản đồ địa chính, bản trích đo, chỉnh lý địa chính theo hình thức trực tuyến 88.000 Đồng/mảnh bản đồ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18393 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tiếp 80.000 Đồng/thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18394 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp bản xác nhận thông tin, dữ liệu đất đai tổng hợp từ bản đồ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai hoặc hồ sơ địa chính theo hình thức trực tuyến 65.000 Đồng/thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 97/2025/NQ-HĐND 1.Trường hợp khách hàng có nhu cầu in sao, nhân bản hồ sơ đã cung cấp thành nhiều bản, thì thu thêm 10.000 đồng/bản sao. 2. Không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc ph Xem thêm
18395 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tiếp 160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm
18396 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp (bao gồm trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai) theo hình thức trực tuyến 128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm
18397 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tiếp 160.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm
18398 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp theo hình thức trực tuyến 128.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm
18399 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tiếp 120.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm
18400 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký theo hình thức trực tuyến 96.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND 97/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141