|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18251
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2022
|
Nước thải các đơn vị kinh doanh
|
11.780 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
76/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18252
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2023
|
Nước thải các hộ dân cư
|
1.610 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
76/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18253
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2023
|
Nước thải các cơ quan HCSN, công cộng
|
7.720 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
76/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18254
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2023
|
Nước thải các đơn vị sản xuất vật chất
|
9.780 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
76/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18255
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2023
|
Nước thải các đơn vị kinh doanh
|
12.350 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
76/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18256
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Công nhận vườn cây đầu dòng
|
800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18257
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Bình tuyển công nhận cây mẹ
|
320.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18258
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Bình tuyển công nhận rừng giống
|
2.000.000 Đồng/rừng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18259
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao các loại hình: Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18260
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao loại hình: Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18261
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18262
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
5.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18263
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
6.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18264
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18265
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18266
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18267
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18268
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
5.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18269
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18270
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18271
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18272
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18273
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
11.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18274
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
13.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18275
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18276
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18277
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
9.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18278
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
11.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18279
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18280
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18281
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
19.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18282
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18283
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
2.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18284
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
3.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18285
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18286
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
4.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18287
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
5.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18288
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18289
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18290
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
3.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18291
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18292
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18293
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18294
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
5.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18295
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18296
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18297
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18298
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
4.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18299
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18300
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
50/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|