TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18151-18200 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18151 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ có khối lượng rác > 30m3/tháng trở lên Giá tối đa: 282.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18152 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường THCS tại các xã Giá tối đa: 120.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18153 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường THCS tại các phường Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18154 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, trung học phổ thông Giá tối đa: 178.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18155 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bệnh viện, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố Giá tối đa: 247.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18156 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trạm xá các xã, phường Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18157 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các tàu, thuyền tại bến Giá tối đa: 25.000 Đồng/tháng/chiếc Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18158 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp Giá tối đa: 207.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18159 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bến xe khách Giá tối đa: 247.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18160 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2 tại chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới Giá tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18161 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2 tại chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới Giá tối đa: 31.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18162 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2 tại các chợ còn lại Giá tối đa: 10.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18163 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2 tại các chợ còn lại Giá tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18164 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại nông thôn Giá tối đa: 17.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18165 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ Giá tối đa: 23.000 Đồng/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18166 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại các xã, phường Giá tối đa: 25.000 Đồng/tháng Thị xã Ba Đồn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18167 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng Xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18168 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non Giá tối đa: 127.000 Đồng/tháng Thị trấn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18169 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN, các trường học còn lại Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng Các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18170 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các đơn vị sản xuất Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3 Các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18171 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bến xe Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3 Các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18172 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ Giá tối đa: 152.000 Đồng/m3 Các xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18173 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3 Thị trấn, thị tứ

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18174 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3 Các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18175 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch Giá tối đa: 24.000 Đồng/tháng/hộ Các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18176 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại KKT Cửa khẩu Cha Lo Giá tối đa: 152.000 Đồng/m3 KKT Cửa khẩu Cha Lo

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18177 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại KKT Cửa khẩu Cha Lo Giá tối đa: 17.000 Đồng/tháng/hộ KKT Cửa khẩu Cha Lo

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18178 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị tại KKT Cửa khẩu Cha Lo Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng KKT Cửa khẩu Cha Lo

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18179 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất dưới 20 CV 6.000 - 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18180 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất 20 đến 50 CV 11.000 - 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18181 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 50 đến 90 CV 22.000 - 31.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18182 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 90 đến 200 CV 33.000 - 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18183 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 200 CV 55.000 - 77.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18184 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn 11.000 - 16.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18185 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn 22.000 - 31.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18186 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 55.000 - 77.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18187 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn 88.000 - 121.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18188 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng là xe máy, xích lô, xe ba gác 1.500 - 2.500 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18189 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải dưới 1 tấn 6.000 - 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18190 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn 11.000 - 16.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18191 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn 17.000 - 22.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18192 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 5 đến 10 tấn 22.000 - 31.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18193 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 10 tấn 28.000 - 39.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18194 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng thủy, hải sản, động vật sống 11.000 - 16.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18195 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là container 39.000 - 55.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18196 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng khác 5.000 - 7.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18197 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất dưới 20 CV 6.000 - 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND 1. Không thu khi vào tránh, trú bão 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18198 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất 20 đến 50 CV 11.000 - 16.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND 1. Không thu khi vào tránh, trú bão 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18199 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất trên 50 đến 90 CV 22.000 - 31.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND 1. Không thu khi vào tránh, trú bão 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18200 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất trên 90 đến 200 CV 33.000 - 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND 1. Không thu khi vào tránh, trú bão 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141