|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18151
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ có khối lượng rác > 30m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 282.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18152
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường THCS tại các xã
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18153
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường THCS tại các phường
|
Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18154
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, trung học phổ thông
|
Giá tối đa: 178.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18155
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bệnh viện, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố
|
Giá tối đa: 247.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18156
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trạm xá các xã, phường
|
Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18157
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các tàu, thuyền tại bến
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/tháng/chiếc
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18158
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp
|
Giá tối đa: 207.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18159
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bến xe khách
|
Giá tối đa: 247.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18160
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2 tại chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18161
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2 tại chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới
|
Giá tối đa: 31.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18162
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2 tại các chợ còn lại
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18163
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2 tại các chợ còn lại
|
Giá tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18164
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại nông thôn
|
Giá tối đa: 17.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18165
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ
|
Giá tối đa: 23.000 Đồng/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18166
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại các xã, phường
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Ba Đồn
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18167
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non
|
Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng
|
Xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18168
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trường mầm non
|
Giá tối đa: 127.000 Đồng/tháng
|
Thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18169
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN, các trường học còn lại
|
Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng
|
Các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18170
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các đơn vị sản xuất
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18171
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bến xe
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18172
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ
|
Giá tối đa: 152.000 Đồng/m3
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18173
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Thị trấn, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18174
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18175
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/tháng/hộ
|
Các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18176
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại KKT Cửa khẩu Cha Lo
|
Giá tối đa: 152.000 Đồng/m3
|
KKT Cửa khẩu Cha Lo
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18177
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình tại KKT Cửa khẩu Cha Lo
|
Giá tối đa: 17.000 Đồng/tháng/hộ
|
KKT Cửa khẩu Cha Lo
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18178
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các cơ quan, đơn vị tại KKT Cửa khẩu Cha Lo
|
Giá tối đa: 114.000 Đồng/tháng
|
KKT Cửa khẩu Cha Lo
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18179
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất dưới 20 CV
|
6.000 - 8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18180
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất 20 đến 50 CV
|
11.000 - 15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18181
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 50 đến 90 CV
|
22.000 - 31.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18182
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 90 đến 200 CV
|
33.000 - 50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18183
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng có công suất trên 200 CV
|
55.000 - 77.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18184
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn
|
11.000 - 16.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18185
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn
|
22.000 - 31.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18186
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn
|
55.000 - 77.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18187
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn
|
88.000 - 121.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18188
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng là xe máy, xích lô, xe ba gác
|
1.500 - 2.500 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18189
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải dưới 1 tấn
|
6.000 - 8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18190
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn
|
11.000 - 16.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18191
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn
|
17.000 - 22.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18192
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 5 đến 10 tấn
|
22.000 - 31.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18193
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện ra vào cảng có trọng tải từ trên 10 tấn
|
28.000 - 39.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18194
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là hàng thủy, hải sản, động vật sống
|
11.000 - 16.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18195
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là container
|
39.000 - 55.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18196
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng khác
|
5.000 - 7.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18197
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất dưới 20 CV
|
6.000 - 8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
1. Không thu khi vào tránh, trú bão
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18198
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất 20 đến 50 CV
|
11.000 - 16.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
1. Không thu khi vào tránh, trú bão
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18199
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất trên 50 đến 90 CV
|
22.000 - 31.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
1. Không thu khi vào tránh, trú bão
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18200
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng khu neo đậu đối với tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu có công suất trên 90 đến 200 CV
|
33.000 - 50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
1. Không thu khi vào tránh, trú bão
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|