|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1751
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
34.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1752
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
35.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1753
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
36.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1754
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
38.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1755
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1756
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1757
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
11.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1758
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
20.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1759
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1760
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
29.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1761
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
33.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1762
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
36.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1763
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
36.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1764
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
38.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1765
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án giao thông (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
39.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1766
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1767
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1768
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1769
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
21.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1770
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
23.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1771
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
31.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1772
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
34.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1773
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
37.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1774
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
38.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1775
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
39.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1776
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
41.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1777
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1778
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1779
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1780
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1781
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1782
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
19.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1783
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
22.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1784
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1785
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
24.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1786
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
25.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1787
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với các dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
26.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
1788
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1789
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1790
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1791
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
43.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1792
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
47.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1793
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
62.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1794
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
69.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1795
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
75.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1796
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
76.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1797
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
79.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1798
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
82.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1799
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 500m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1800
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 500m2 đến dưới 3.000m2 ở khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức giữ lại
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|