TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17851-17900 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17851 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 194.880 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17852 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17853 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17854 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17855 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17856 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17857 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17858 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 286.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17859 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 200.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17860 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 243.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17861 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17862 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17863 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17864 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17865 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17866 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17867 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 687.840 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17868 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 481.440 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17869 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 584.640 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17870 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17871 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17872 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17873 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17874 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17875 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17876 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 401.240 Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17877 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 280.840 Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17878 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 341.040 Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17879 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17880 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17881 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17882 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17883 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17884 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17885 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17886 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17887 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17888 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17889 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17890 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17891 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17892 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
17893 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 130 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
17894 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
17895 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
17896 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 130 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
17897 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
17898 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 140 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
17899 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
17900 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141