|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17851
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17852
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17853
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17854
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17855
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17856
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17857
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17858
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17859
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17860
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17861
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17862
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17863
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
279.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17864
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17865
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17866
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17867
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17868
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17869
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17870
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17871
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17872
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17873
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080
Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17874
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760
Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17875
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920
Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17876
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 401.240
Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17877
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 280.840
Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17878
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 341.040
Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17879
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 460.880
Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17880
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 322.560
Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17881
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 391.720
Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17882
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17883
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17884
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17885
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17886
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17887
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17888
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17889
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17890
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17891
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
2415/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17892
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
120 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn
Xem thêm
|
|
17893
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
130 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi
Xem thêm
|
|
17894
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3, gồm các xã còn lại.
Xem thêm
|
|
17895
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
120 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn
Xem thêm
|
|
17896
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
130 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi
Xem thêm
|
|
17897
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3, gồm các xã còn lại.
Xem thêm
|
|
17898
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
140 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn
Xem thêm
|
|
17899
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
160 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi
Xem thêm
|
|
17900
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
180 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3, gồm các xã còn lại.
Xem thêm
|