TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17751-17800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17751 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17752 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17753 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17754 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17755 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17756 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17757 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17758 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17759 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17760 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17761 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17762 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 255 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
17763 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 255 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
17764 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
17765 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 190 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
17766 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
17767 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
17768 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
17769 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
17770 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
17771 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
17772 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 35 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
17773 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 40 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
17774 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17775 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17776 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17777 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17778 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17779 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17780 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17781 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17782 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17783 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17784 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17785 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17786 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17787 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17788 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17789 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17790 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17791 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 839.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17792 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17793 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17794 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17795 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17796 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17797 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17798 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17799 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17800 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141