|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17201
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17202
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
35.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17203
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17204
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17205
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17206
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17207
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17208
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17209
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17210
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17211
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17212
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17213
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17214
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17215
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17216
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17217
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17218
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 7.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17219
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô)
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17220
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17221
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17222
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17223
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17224
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17225
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17226
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17227
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17228
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 52.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17229
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17230
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17231
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17232
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17233
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17234
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17235
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17236
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17237
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17238
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17239
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17240
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17241
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17242
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17243
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17244
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17245
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17246
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17247
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17248
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17249
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17250
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|