TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17201-17250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17201 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17202 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 35.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17203 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17204 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17205 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác 30.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17206 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17207 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17208 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17209 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17210 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17211 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17212 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17213 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17214 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17215 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17216 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17217 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17218 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 7.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17219 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô) Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17220 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17221 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17222 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17223 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17224 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17225 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17226 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17227 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17228 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 52.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17229 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17230 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17231 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
17232 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17233 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17234 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17235 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17236 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17237 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17238 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17239 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17240 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17241 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17242 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17243 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17244 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17245 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17246 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17247 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17248 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17249 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 839.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
17250 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141