|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16801
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả tháng tại các trường học đối với xe máy, xe máy điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16802
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe lam, xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16803
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16804
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên, xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
Tối đa: 52.500 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16805
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16806
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe máy, xe máy điện
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16807
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe lam, xe ô tô tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 37.500 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16808
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn
|
Tối đa: 52.500 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16809
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên, xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16810
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16811
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe máy, xe máy điện
|
Tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
33/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm VAT
2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động
Xem thêm
|
|
16812
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ
|
135.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16813
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo
|
113.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16814
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học cơ sở
|
107.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16815
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học phổ thông
|
130.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16816
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ
|
85.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16817
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo
|
73.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16818
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học cơ sở
|
57.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16819
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học phổ thông
|
85.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16820
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ
|
57.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16821
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo
|
51.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16822
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học cơ sở
|
39.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16823
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024
|
Học phí cấp Trung học phổ thông
|
51.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16824
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Tối đa: 260.000
Tối thiểu: 80.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
64/2023/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16825
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Tối đa: 130.000
Tối thiểu: 40.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
64/2023/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16826
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Tối đa: 100.000
Tối thiểu: 30.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
64/2023/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16827
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
Tối đa: 50.000
Tối thiểu: 15.000 Đồng/hành khách/chuyến đò
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
64/2023/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng
Xem thêm
|
|
16828
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16829
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16830
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16831
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16832
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16833
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
164/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|