TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16801-16850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16801 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả tháng tại các trường học đối với xe máy, xe máy điện Tối đa: 30.000 Đồng/tháng Các trường học trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16802 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe lam, xe ô tô tải dưới 4 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16803 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16804 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên, xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên Tối đa: 52.500 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16805 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16806 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban ngày tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe máy, xe máy điện Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16807 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe lam, xe ô tô tải dưới 4 tấn Tối đa: 37.500 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16808 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn Tối đa: 52.500 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16809 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên, xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên Tối đa: 60.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16810 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16811 Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ các loại phương tiện vào ban đêm tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với xe máy, xe máy điện Tối đa: 9.000 Đồng/lượt Khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm VAT 2. Trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động Xem thêm
16812 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ 135.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16813 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo 113.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16814 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học cơ sở 107.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16815 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học phổ thông 130.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16816 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ 85.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16817 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo 73.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16818 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học cơ sở 57.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16819 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học phổ thông 85.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16820 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non nhà trẻ 57.000 đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16821 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp học Mầm non mẫu giáo 51.000 đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16822 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học cơ sở 39.000 đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16823 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học phổ thông 51.000 đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

04/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16824 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Tối đa: 260.000 Tối thiểu: 80.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Tuyến Đình Các - Tam Cốc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

64/2023/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
16825 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Tối đa: 130.000 Tối thiểu: 40.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Tuyến Đình Các - Tam Cốc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

64/2023/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
16826 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi Tối đa: 100.000 Tối thiểu: 30.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

64/2023/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
16827 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Dịch vụ ử dụng đò, phà đối với trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) Tối đa: 50.000 Tối thiểu: 15.000 Đồng/hành khách/chuyến đò Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

64/2023/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá tri gia tăng Xem thêm
16828 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16829 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16830 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16831 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16832 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16833 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16834 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16835 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16836 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16837 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 987.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16838 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 691.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16839 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 839.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16840 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16841 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16842 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16843 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16844 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16845 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16846 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16847 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16848 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16849 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 823.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16850 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 576.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

164/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141