|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16701
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16702
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16703
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16704
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16705
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16706
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16707
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16708
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16709
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16710
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16711
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16712
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16713
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16714
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16715
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16716
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16717
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16718
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16719
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16720
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16721
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16722
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 21.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16723
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16724
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16725
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16726
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16727
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 là chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16728
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16729
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16730
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16731
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 52.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16732
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16733
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16734
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16735
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16736
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16737
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16738
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16739
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16740
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 7.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16741
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16742
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16743
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 7.500 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16744
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16745
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16746
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16747
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16748
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16749
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 10.500 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16750
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|