|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16651
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16652
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16653
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16654
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16655
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 16.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16656
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16657
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16658
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16659
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16660
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16661
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16662
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16663
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16664
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 16.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16665
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16666
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16667
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16668
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 14.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16669
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16670
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16671
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16672
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa:12.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16673
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 là chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16674
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16675
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16676
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16677
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16678
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16679
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16680
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16681
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16682
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16683
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16684
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16685
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16686
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16687
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16688
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16689
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16690
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16691
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16692
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16693
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16694
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16695
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16696
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16697
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16698
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16699
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống)
|
Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16700
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|