TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16601-16650 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16601 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05 8.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16602 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16603 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16604 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16605 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16606 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16607 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh 3.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16608 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp 5.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16609 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng 50.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16610 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác 8.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16611 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh 2.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16612 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp 3.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16613 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng 40.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16614 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác 7.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16615 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh 1.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16616 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp 2.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16617 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng 30.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16618 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác 6.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16619 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 là chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16620 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16621 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16622 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16623 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05 17.500 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16624 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16625 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16626 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16627 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16628 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 05 4.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16629 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 01 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16630 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 02 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16631 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 03 5.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16632 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 04 2.500 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16633 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với vị trí số 05 2.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16634 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người gồng, gánh 1.500 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16635 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với người lai, thồ bằng xe đạp 2.500 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16636 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với ô tô chở hàng 25.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16637 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với các phương tiện khác 4.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16638 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người gồng, gánh 1.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16639 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với người lai, thồ bằng xe đạp 1.500 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16640 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với ô tô chở hàng 20.000 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16641 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với các phương tiện khác 3.500 Đồng/lượt Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16642 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người gồng, gánh 500 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16643 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với người lai, thồ bằng xe đạp 1.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16644 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với ô tô chở hàng 15.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16645 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động 06 giờ/ngày trở xuống) Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố đối với các phương tiện khác 3.000 Đồng/lượt Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16646 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01 Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16647 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02 Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16648 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03 Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16649 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04 Giá tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
16650 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày) Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05 Giá tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

66/2022/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141