|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16551
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16552
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 280.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16553
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16554
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16555
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16556
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% trở lên tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16557
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16558
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16559
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16560
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16561
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16562
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16563
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16564
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16565
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16566
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16567
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16568
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16569
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16570
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16571
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ trên 50% đến dưới 100% tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16572
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 420.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16573
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16574
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16575
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16576
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16577
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16578
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16579
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16580
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16581
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16582
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí 01
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16583
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 02
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16584
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 03
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16585
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 04
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16586
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với vị trí số 05
|
Giá tối đa: 105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16587
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải đến dưới 5 tấn
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16588
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16589
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16590
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với người gồng gánh
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16591
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại chợ hạng 1 đối với xe thồ
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16592
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 01
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16593
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 02
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16594
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 03
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16595
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 04
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16596
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình đối với vị trí số 05
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16597
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 01
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16598
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 02
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16599
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 03
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
16600
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày)
|
Sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện đối với vị trí số 04
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
66/2022/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|