TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16451-16500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16451 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng lợi dụng thủy triều trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp lợi dụng thủy triều và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ 193.536 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16452 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng lợi dụng thủy triều trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp lợi dụng thủy triều và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ 212.856 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16453 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16454 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16455 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16456 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16457 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16458 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16459 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16460 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16461 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 369.360 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16462 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 395.040 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16463 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 276.480 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16464 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 335.760 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16465 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16466 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16467 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16468 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16469 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16470 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16471 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16472 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16473 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16474 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16475 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16476 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16477 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 354.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16478 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 322.560 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16479 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16480 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16481 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16482 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16483 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16484 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16485 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16486 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16487 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16488 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16489 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16490 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16491 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16492 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16493 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16494 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16495 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16496 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16497 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/m2/mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16498 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều 125 Đồng/m2/mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16499 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm
16500 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

32/2018/NQ-HĐND 1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. 2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141