|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16401
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16402
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16403
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16404
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16405
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng động lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16406
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16407
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng động lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16408
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16409
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng động lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16410
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng động lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16411
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng động lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16412
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng động lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16413
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16414
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16415
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16416
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16417
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16418
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16419
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16420
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng trọng lực trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16421
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16422
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16423
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16424
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16425
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16426
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16427
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16428
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16429
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16430
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
483.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16431
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu tạo nguồn bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16432
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
532.140 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16433
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
483.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16434
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16435
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu chủ động sau tạo nguồn bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
532.140 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16436
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu sau chủ động một phần bằng lợi dụng thủy triều trên diện tích trồng lúa do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16437
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16438
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16439
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16440
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp động lực và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16441
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16442
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16443
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16444
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16445
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16446
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16447
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16448
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ và trọng lực do HTXNN và các đơn vị quản lý, KTCTTL khác phục vụ
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16449
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng lợi dụng thủy triều trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp lợi dụng thủy triều và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
193.536 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
16450
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
|
Tưới, tiêu bằng lợi dụng thủy triều trong trường hợp tạo nguồn bằng biện pháp kết hợp lợi dụng thủy triều và trọng lực do Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh phục vụ
|
212.856 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
|
32/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
2. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|