TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16251-16300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16251 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16252 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16253 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 270.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16254 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16255 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16256 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16257 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16258 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 1.130.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16259 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 1.460.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16260 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 390.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16261 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản trên đất cho tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16262 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại GCN đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 500.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16263 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất cho tổ chức sử dụng đất 600.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16264 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 600.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16265 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào GCN đã cấp đối với đất và tài sản trên đất cho tổ chức sử dụng đất 650.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16266 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16267 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16268 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ăng -ti-moan (antimon) 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16269 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng thuỷ ngân 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16270 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16271 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16272 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16273 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16274 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16275 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát các loại 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16276 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16277 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit) 45.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16278 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại 10.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16279 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16280 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16281 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16282 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16283 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16284 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ăng -ti-moan (antimon) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16285 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng thuỷ ngân 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16286 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16287 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16288 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16289 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16290 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16291 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát các loại 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16292 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16293 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit) 27.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16294 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than các loại 6.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16295 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16296 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16297 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16298 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch 10% giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

6% tổ chức thu giữ lại, 94% nộp NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16299 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng 10% giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

10% tổ chức thu giữ lại, 90% nộp NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16300 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, đọc tài liệu đối với người lớn 10.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 100% 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141