TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16201-16250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16201 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 8.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16202 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 150.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16203 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và 450.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16204 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và d 1.100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16205 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dun 2.100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16206 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16207 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 90.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16208 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và dung tích t 270.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16209 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và dung tích toà 660.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16210 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn 1.260.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16211 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn 2.520.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16212 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 1 8.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16213 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 6.600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16214 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 9.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16215 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 8.700.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16216 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 3.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16217 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 thá 4.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16218 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 3.300.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16219 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 4.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16220 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 4.350.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16221 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 1.650.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16222 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 2.400.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16223 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 n 1.980.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16224 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 2.700.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16225 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 2.610.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16226 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 990.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16227 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimet và thuộc công trình có lưu 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16228 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimet và thuộc công trình có lưu 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16229 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép mới hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ông vách từ 250 milimet và thuộc công trình có lưu l 4.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16230 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 mili 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16231 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 mili 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16232 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung cấp giấy phép hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ông vách từ 250 milime 1.320.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 30%, 70% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16233 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16234 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp 450.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16235 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp 1.000.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16236 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp 475.000 Đồng/vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16237 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp 2.750.000 Đồng/vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16238 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trội đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 225.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16239 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 500.000 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16240 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 237.500 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16241 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với cây lâm nghiệp áp dụng cho hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 1.375.000 Đồng/01 vườn, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16242 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 11.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16243 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16244 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16245 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16246 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16247 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16248 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16249 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16250 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới GCN đối với đất và tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân 190.000 Đồng/hồ sơ/GCN Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141