|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16151
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Long - Gia Vân
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16152
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Long - Gia Vân
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16153
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16154
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16155
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16156
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16157
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Hang Bụt đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16158
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Hang Bụt
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16159
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan núi Non nước đối với người lớn
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Núi Non nước
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16160
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16161
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16162
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Đền Trúc đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Đền Trúc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16163
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Đền Trúc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Đền Trúc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16164
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Ngũ Động Sơn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16165
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Ngũ Động Sơn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16166
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Chùa Bà Đanh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16167
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Chùa Bà Đanh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16168
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
11.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16169
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16170
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
5.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16171
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
4.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16172
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16173
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
5.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16174
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
5.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16175
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp
|
15.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16176
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp
|
12.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16177
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số theo hình thức trực tiếp
|
4.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16178
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số theo hình thức trực tiếp
|
2.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16179
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
12.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16180
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
4.000 Đồng/trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16181
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
2.000 Đồng/ trường dữ liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16182
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16183
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16184
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16185
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16186
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16187
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16188
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
275.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16189
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
650.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16190
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16191
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.450.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16192
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
60.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16193
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
165.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16194
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
390.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16195
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16196
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
1.470.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16197
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16198
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và dung tích toàn bộ t
|
900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16199
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và dung tích toàn bộ từ
|
2.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16200
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 2
|
4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|