TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16151-16200 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16151 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Tuyến Vân Long - Gia Vân

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16152 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Vân Long - Gia Vân đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 10.000 Đồng/người/lượt Tuyến Vân Long - Gia Vân

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16153 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16154 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 10.000 Đồng/người/lượt Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16155 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16156 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 10.000 Đồng/người/lượt Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16157 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Hang Bụt đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lượt Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16158 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Hang Bụt đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 5.000 Đồng/người/lượt Hang Bụt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, 20% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16159 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan núi Non nước đối với người lớn 5.000 Đồng/người/lượt Núi Non nước

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16160 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn 80.000 Đồng/người/lượt Khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16161 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 40.000 Đồng/người/lượt Khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16162 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Đền Trúc đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lượt Đền Trúc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16163 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Đền Trúc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 5.000 Đồng/người/lượt Đền Trúc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16164 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lượt Ngũ Động Sơn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16165 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Ngũ Động Sơn đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 5.000 Đồng/người/lượt Ngũ Động Sơn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16166 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lượt Chùa Bà Đanh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16167 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan Chùa Bà Đanh đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 5.000 Đồng/người/lượt Chùa Bà Đanh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16168 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 11.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16169 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy theo hình thức trực tiếp 15.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16170 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy theo hình thức trực tiếp 5.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16171 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy theo hình thức trực tiếp 4.000 Đồng/ trường dữ liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16172 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 15.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16173 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 5.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16174 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng giấy qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 5.000 Đồng/ trường dữ liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16175 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp 15.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16176 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số theo hình thức trực tiếp 12.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16177 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số theo hình thức trực tiếp 4.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16178 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số theo hình thức trực tiếp 2.000 Đồng/ trường dữ liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16179 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 12.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16180 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu khác về đất đai dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 4.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16181 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ dạng số qua đường bưu chính, hệ thống thông tin 2.000 Đồng/ trường dữ liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, 10% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16182 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16183 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16184 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16185 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16186 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16187 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 100.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16188 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 275.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16189 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 650.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16190 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16191 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.450.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16192 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 60.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16193 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 165.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16194 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16195 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16196 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.470.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16197 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16198 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,2 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây và dung tích toàn bộ t 900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16199 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 2.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16200 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 2 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141