|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
16101
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16102
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16103
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16104
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
9.500.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16105
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
4.400.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16106
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16107
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với hồ sơ không đạt yêu cầu
|
2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16108
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16109
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16110
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
280 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16111
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
130 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16112
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
130 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16113
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
200 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16114
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
90 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16115
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
120 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16116
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
100 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16117
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
60 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16118
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
90 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16119
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non
|
45 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16120
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở
|
35 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16121
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
45 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16122
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
224 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16123
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
104 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16124
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
104 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Phường thuộc thành phố Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16125
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
160 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16126
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
72 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16127
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
96 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16128
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
80 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16129
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
48 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16130
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
72 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16131
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
36 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16132
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
28 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16133
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024
|
Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
36 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
02/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16134
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe taxi
|
5.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16135
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi
|
8.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16136
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16137
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với người lớn
|
60.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16138
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16139
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với người lớn
|
60.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16140
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Đình Các - Tam Cốc
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16141
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16142
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16143
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn
|
80.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16144
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16145
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16146
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16147
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Trình - Kênh Gà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16148
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tuyến Vân Trình - Kênh Gà
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16149
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Hang động Vân Trình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
16150
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
|
Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Hang động Vân Trình
Cơ quan ban hành:
Ninh Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
06/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|