TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 16101-16150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
16101 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16102 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 12.900.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16103 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 6.450.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16104 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 9.500.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16105 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 4.400.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16106 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16107 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với hồ sơ không đạt yêu cầu 2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16108 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh 4.750.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16109 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.200.000 Đồng/dự án (hoặc cơ sở) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
16110 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 280 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16111 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 130 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16112 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 130 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16113 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 200 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16114 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 90 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16115 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 120 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16116 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 100 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16117 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 60 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16118 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 90 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16119 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non 45 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16120 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở 35 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16121 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 45 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16122 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 224 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16123 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 104 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16124 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 104 1.000 đồng/tháng/học sinh Phường thuộc thành phố Vinh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16125 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 160 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16126 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 72 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16127 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 96 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thành phố Vinh, phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16128 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 80 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16129 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 48 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16130 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 72 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã thuộc thị xã, xã thuộc huyện đồng bằng (trừ xã miền núi), thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16131 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non theo hình thức học trực tuyến (học Online) 36 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16132 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học Online) 28 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16133 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học Online) 36 1.000 đồng/tháng/học sinh Xã miền núi thuộc huyện đồng bằng; xã, thị trấn thuộc huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan ban hành: Nghệ An

02/2024/NQ-HĐND Xem thêm
16134 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe taxi 5.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16135 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi 8.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16136 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng một phần lòng đường, hè phố vào mục đích trông giữ xe ô tô không thường xuyên (tối đa không quá 02 giờ/lượt) không được gây mất trật tự, an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên 10.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16137 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với người lớn 60.000 Đồng/người/lượt Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16138 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 30.000 Đồng/người/lượt Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ Động

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16139 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với người lớn 60.000 Đồng/người/lượt Tuyến Đình Các - Tam Cốc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16140 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Đình Các - Tam Cốc đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 30.000 Đồng/người/lượt Tuyến Đình Các - Tam Cốc

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Nộp 100% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16141 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn 80.000 Đồng/người/lượt Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16142 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 40.000 Đồng/người/lượt Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16143 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với người lớn 80.000 Đồng/người/lượt Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16144 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 40.000 Đồng/người/lượt Tuyến 2 khu hang động du lịch Tràng An

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16145 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16146 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Thạch Bích - Thung Nắng đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 10.000 Đồng/người/lượt Tuyến Thạch Bích - Thung Nắn

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16147 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Tuyến Vân Trình - Kênh Gà

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16148 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Thăm quan tuyến Vân Trình - Kênh Gà đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 10.000 Đồng/người/lượt Tuyến Vân Trình - Kênh Gà

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16149 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lượt Hang động Vân Trình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm
16150 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Đi bộ thăm quan du lịch hang động Vân Trình đối với trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng 5.000 Đồng/người/lượt Hang động Vân Trình

Cơ quan ban hành: Ninh Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 06/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141