|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1451
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải dưới 2 tấn
|
23.750 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1452
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1453
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn
|
50.350 - 53.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1454
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn
|
58.900 - 62.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1455
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 5 tấn đến 20 tấn
|
76.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1456
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 20 tấn
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1457
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở khách dưới 12 ghế ngồi
|
23.750 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1458
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế ngồi
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1459
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế ngồi
|
50.350 - 53.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1460
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 42 ghế ngồi
|
58.900 - 62.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1461
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1462
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công bánh lốp
|
58.900 - 62.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1463
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công bánh xích
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1464
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
4.750 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1465
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
95.000 - 100.000 Đồng/tháng
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1466
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết lật)
|
7.600 - 8.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1467
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
9.500 - 10.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1468
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe làm và các loại xe tương tự
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1469
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1470
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1471
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
61.750 - 65.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1472
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1473
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1474
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
52.250 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1475
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1476
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1477
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1478
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1479
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1480
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn
|
142.500 - 150.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1481
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1482
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
237.500 - 250.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1483
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
285.000 - 300.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Cao, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1484
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
4.750 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1485
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
95.000 - 100.000 Đồng/tháng
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1486
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật)
|
7.600 - 8.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1487
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
9.500 - 10.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1488
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1489
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1490
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1491
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
61.750 - 65.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1492
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1493
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1494
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
52.250 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1495
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1496
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1497
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1498
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1499
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1500
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn
|
142.500 - 150.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Nội, Quốc lộ 21B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|