|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1401
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
23.750 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1402
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1403
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
42.750 - 45.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1404
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1405
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1406
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1407
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1408
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
285.000 - 300.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1409
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 200 tấn
|
475.000 - 500.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đình Khao, Quốc lộ 57
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1410
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
1.900 - 2.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1411
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng
|
38.000 - 40.000 Đồng/tháng
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1412
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
5.700 - 6.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1413
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
114.000 - 120.000 Đồng/tháng
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1414
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
7.600 - 8.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1415
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1416
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
52.250 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1417
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
76.000 - 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1418
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
104.500 - 110.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1419
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1420
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1421
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1422
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
57.000 - 60.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1423
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1424
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
123.500 - 130.000 Đồng/lượt
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1425
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
247.000 - 260.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1426
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
380.000 - 400.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đại Ngãi, Quốc lộ 60
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1427
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự
|
4.750 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1428
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng
|
95.000 - 100.000 Đồng/tháng
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1429
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật)
|
7.600 - 8.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1430
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
9.500 - 10.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1431
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự
|
28.500 - 30.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1432
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi
|
38.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1433
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi
|
47.500 - 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1434
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi
|
61.750 - 65.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1435
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1436
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn
|
33.250 - 35.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1437
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
|
52.250 - 55.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1438
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
71.250 - 75.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1439
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
85.500 - 90.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1440
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
|
95.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1441
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
|
114.000 - 120.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1442
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy thi công
|
66.500 - 70.000 Đồng/lượt
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1443
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn
|
142.500 - 150.000 Đồng/chuyến
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1444
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn
|
190.000 - 200.000 Đồng/chuyến
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1445
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn
|
237.500 - 250.000 Đồng/chuyến
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1446
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn
|
285.000 - 300.000 Đồng/chuyến
|
Phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1447
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ
|
1.900 - 2.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1448
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện
|
2.850 - 3.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1449
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe lam, xích lô, xe 3 bánh
|
4.750 - 5.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1450
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe con
|
23.750 - 25.000 Đồng/lượt
|
Phà Vạn Yên, Quốc lộ 43
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
31/2020/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|