TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1351-1400 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1351 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 311 đến 702 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1352 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 415 đến 877 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1353 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 630 đến 975 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1354 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 792 đến 1.230 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1355 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.080 đến 1.620 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1356 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.620 đến 2.430 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1357 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.200.000 đến 4.200.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1358 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 6.000.000 đến 7.800.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1359 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 7.600.000 đến 9.900.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1360 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.100.000 đến 11.900.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1361 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 12.200.000 đến 15.900.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1362 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 13.300.000 đến 17.200.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1363 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 18.000.000 đến 23.500.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1364 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 22.300.000 đến 29.000.000 đồng/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1365 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 307 đến 399 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1366 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 444 đến 577 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1367 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 634 đến 824 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1368 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 855 đến 1.112 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1369 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 1.143 đến 1.486 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1370 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 1.323 đến 1.720 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1371 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.503 đến 1.954 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1372 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.683 đến 2.188 USD/giờ Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1373 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.200.000 đến 4.200.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1374 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 6.100.000 đến 7.900.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1375 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 7.500.000 đến 9.800.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1376 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.400.000 đến 12.200.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1377 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 11.000.000 đến 14.300.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1378 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 11.900.000 đến 15.500.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1379 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 14.900.000 đến 19.400.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1380 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 22.600.000 đến 29.400.000 đồng/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1381 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 230 đến 298 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1382 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 300 đến 473 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1383 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 350 đến 702 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1384 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 450 đến 878 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1385 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 650 đến 975 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1386 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 820 đến 1.231 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1387 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.080 đến 1.620 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1388 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.620 đến 2.430 USD/giờ Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1389 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với khách đi bộ 950 - 1.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1390 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với khách đi bộ mua vé tháng 28.500 - 30.000 Đồng/tháng Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1391 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện 1.900 - 2.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1392 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng 57.000 - 60.000 Đồng/tháng Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1393 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự 3.800 - 4.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1394 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng 114.000 - 120.000 Đồng/tháng Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1395 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự 5.700 - 6.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1396 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự 23.750 - 25.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1397 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi 28.500 - 30.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1398 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi 47.500 - 50.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1399 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi 57.000 - 60.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm
1400 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên 66.500 - 70.000 Đồng/lượt Phà Đình Khao, Quốc lộ 57

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

31/2020/TT-BGTVT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54