TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1301-1350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1301 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 25 đến 33 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1302 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 14 đến 18 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1303 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 30 đến 39 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1304 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 19 đến 25 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1305 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 18 đến 20 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1306 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 9 đến 11 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1307 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 25 đến 31 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1308 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 14 đến 16 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1309 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 31 đến 37 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1310 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 20 đến 24 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1311 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 13 đến 16 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1312 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 6 đến 9 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1313 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 25 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1314 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 10 đến 13 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1315 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 30 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1316 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 14 đến 19 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1317 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1318 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1319 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1320 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1321 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1322 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1323 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 57 đến 66 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1324 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 35 đến 44 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1325 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 85 đến 97 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1326 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 54 đến 62 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1327 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 94 đến 108 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1328 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 60 đến 68 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1329 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảng loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 34 đến 40 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1330 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảnh loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 21 đến 26 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1331 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảng loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 51 đến 58 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1332 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảnh loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 32 đến 37 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1333 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảng loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 56 đến 65 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1334 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container trung chuyển, quá cảnh loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 35 đến 41 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1335 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1336 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1337 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1338 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1339 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1340 Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1341 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.000.000 đến 3.900.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1342 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 4.400.000 đến 5.700.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1343 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 5.800.000 đến 7.600.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1344 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.900.000 đến 12.800.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1345 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 11.000.000 đến 14.300.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1346 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 12.400.000 đến 16.100.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1347 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 16.800.000 đến 21.900.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1348 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 24.200.000 đến 31.400.000 đồng/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1349 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 207 đến 298 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1350 Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 273 đến 473 USD/giờ Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54