|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1301
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 25 đến 33 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1302
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 14 đến 18 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1303
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 30 đến 39 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1304
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 19 đến 25 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1305
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 18 đến 20 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1306
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 9 đến 11 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1307
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 25 đến 31 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1308
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 14 đến 16 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1309
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 31 đến 37 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1310
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 20 đến 24 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1311
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 13 đến 16 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1312
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 6 đến 9 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1313
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 18 đến 25 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1314
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 10 đến 13 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1315
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 22 đến 30 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1316
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
|
Từ 14 đến 19 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1317
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 8 đến 15 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1318
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 8 đến 15 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1319
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1320
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1321
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1322
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1323
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 57 đến 66 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1324
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 35 đến 44 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1325
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 85 đến 97 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1326
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 54 đến 62 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1327
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 94 đến 108 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1328
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 60 đến 68 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1329
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảng loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 34 đến 40 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1330
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảnh loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 21 đến 26 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1331
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảng loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 51 đến 58 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1332
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảnh loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 32 đến 37 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1333
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảng loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 56 đến 65 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1334
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container trung chuyển, quá cảnh loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 35 đến 41 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1335
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 8 đến 15 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1336
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 8 đến 15 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1337
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1338
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1339
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1340
|
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
|
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
|
Từ 13 đến 23 USD/container
|
Bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1341
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800
|
Từ 3.000.000 đến 3.900.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1342
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300
|
Từ 4.400.000 đến 5.700.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1343
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800
|
Từ 5.800.000 đến 7.600.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1344
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200
|
Từ 9.900.000 đến 12.800.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1345
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000
|
Từ 11.000.000 đến 14.300.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1346
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000
|
Từ 12.400.000 đến 16.100.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1347
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000
|
Từ 16.800.000 đến 21.900.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1348
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên
|
Từ 24.200.000 đến 31.400.000 đồng/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1349
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800
|
Từ 207 đến 298 USD/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|
|
1350
|
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền tại khu vực I
|
Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300
|
Từ 273 đến 473 USD/giờ
|
Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Xem thêm
|