TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1251-1300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1251 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 36 đến 47 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1252 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 28 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1253 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 54 đến 71 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1254 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 29 đến 38 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1255 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 82 đến 106 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1256 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 43 đến 56 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1257 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 34 đến 44 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1258 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 20 đến 26 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1259 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 51 đến 67 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1260 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 27 đến 35 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1261 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 76 đến 99 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1262 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 41 đến 52 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1263 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 27 đến 35 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1264 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 16 đến 21 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1265 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 41 đến 54 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1266 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 28 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1267 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 61 đến 79 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1268 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 42 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1269 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 45 đến 53 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1270 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 29 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1271 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 68 đến 81 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1272 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 43 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1273 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 83 đến 98 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1274 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 53 đến 62 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1275 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 42 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1276 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 23 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1277 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 50 đến 65 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1278 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 26 đến 34 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1279 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 60 đến 78 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1280 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 38 đến 50 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1281 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 31 đến 40 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1282 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 17 đến 21 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1283 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 46 đến 60 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1284 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 32 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1285 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 56 đến 73 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1286 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 35 đến 47 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1287 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 32 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1288 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 12 đến 17 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1289 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 34 đến 48 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1290 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 26 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1291 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 41 đến 58 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1292 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 26 đến 38 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1293 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 23 đến 27 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1294 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 12 đến 15 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1295 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 34 đến 41 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1296 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 19 đến 22 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1297 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 42 đến 49 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1298 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 26 đến 31 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1299 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 17 đến 22 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1300 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 9 đến 12 USD/container Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Kiên

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54