TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1201-1250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1201 Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu, bến cảng hành khách chuyên dụng đối với lượt vào Từ 2,50 đến 5,0 USD/người Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1202 Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu, bến cảng hành khách chuyên dụng đối với lượt rời Từ 2,50 đến 5,0 USD/người Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1203 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 20 feetcó hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 260.000 đến 427.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1204 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 152.000 đến 218.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1205 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 439.000 đến 627.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1206 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 231.000 đến 331.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1207 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 658.000 đến 940.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1208 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 348.000 đến 498.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1209 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 234.000 đến 384.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1210 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 136.000 đến 196.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1211 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 395.000 đến 564.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1212 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 207.000 đến 298.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1213 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 592.000 đến 846.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1214 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nội địa loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 313.000 đến 448.000 đồng/container Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1215 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 53 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1216 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 22 đến 29 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1217 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 55 đến 81 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1218 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 32 đến 43 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1219 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 63 đến 98 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1220 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 37 đến 62 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1221 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 32 đến 42 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1222 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 20 đến 23 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1223 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 50 đến 65 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1224 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 29 đến 34 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1225 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 57 đến 78 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1226 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 50 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1227 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 28 đến 40 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1228 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 17 đến 22 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1229 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 42 đến 61 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1230 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 32 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1231 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 47 đến 74 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1232 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 29 đến 47 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1233 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 25 đến 32 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1234 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 15 đến 18 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1235 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 38 đến 49 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1236 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 22 đến 26 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1237 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 43 đến 60 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1238 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 26 đến 38 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1239 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1240 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1241 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1242 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1243 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại tên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1244 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1245 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 45 đến 59 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1246 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 27 đến 35 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1247 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 68 đến 89 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1248 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 47 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1249 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 102 đến 132 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm
1250 Giá dịch vụ bốc dỡ container Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 54 đến 70 USD/container Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ bao gồm các cảng biển khu vực tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Th

Cơ quan ban hành: Bộ giao thông vận tải

39/2023/TT-BGTVT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54