|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
|
Mức phí, lệ phí
|
|
Tìm trong:
|
|
Cơ quan ban hành:
|
|
Kết quả
1151-1200
trong
50092 phí, lệ phí
|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1151
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 200 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0108 đến 0,012 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1152
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 200 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0072 đến 0,008 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1153
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 100 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0135 đến 0,0150 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1154
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT (kể cả tàu đánh bắt cá)
|
Từ 36,36 đến 40,00 USD/lượt dẫn tàu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1155
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00153 đến 0,00170 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1156
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00099 đến 0,00110 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1157
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00067 đến 0,00075 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1158
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00306 đến 0,00340 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1159
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00198 đến 0,00220 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1160
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00135 đến 0,00150 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1161
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00153 đến 0,00170 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1162
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,00099 đến 0,00110 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1163
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000675 đến 0,000750 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1164
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,001224 đến 0,001360 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1165
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000792 đến 0,000880 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1166
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000540 đến 0,000600 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1167
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000918 đến 0,001020 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1168
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000594 đến 0,000660 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1169
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,000405 đến 0,000450 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1170
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến
|
Từ 13,50 đến15,00 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1171
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền neo buộc tại phao neo
|
Từ 9,00 đến 10,00 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1172
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến
|
Từ 13,50 đến 15,00 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1173
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo
|
Từ 9,00 đến 10,00 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1174
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo
|
Từ 6,75 đến 7,50 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1175
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo, buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí có làm hàng hoặc nhận dầu, nước; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 2.000.000 đồng/tàu
|
Từ 4.500 đến 6.750 Đồng/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1176
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo, buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí không làm hàng hoặc không nhận dầu, nước hoặc phục vụ mục đích khác; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 2.250.000 đồng/tàu
|
Từ 3.300 đến 7.980 Đồng/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1177
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí cập mạn với các tàu thuyền khác cập tại bến cảng dịch vụ dầu khí; giá tối thiểu cho một lượt đỗ áp mạn là 600.000 đồng/tàu
|
Từ 1.500 đến 1.840 Đồng/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1178
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi khi Neo buộc tại cầu, bến
|
Từ 6,75 đến 7,50 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1179
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi khi Neo buộc tại phao
|
Từ 4,50 đến 5,00 Đồng/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1180
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa hoạt động vận tải nội địa
|
Hàng hóa thông qua cầu, bến, phao neo đối với loại hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
|
Từ 18.500 đến 20.250 Đồng/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1181
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến
|
Từ 0,0028 đến 0,0031 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1182
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền neo buộc tại phao neo
|
Từ 0,0012 đến 0,0013 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1183
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến
|
Từ 0,0054 đến 0,0060 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1184
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo
|
Từ 0,0018 đến 0,0020 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1185
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo
|
Từ 0,0014 đến 0,0015 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1186
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí mà có làm hàng hoặc nhận dầu, nước; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 90 USD/tàu
|
Từ 0,27 đến 0,30 USD/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1187
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí mà không làm hàng hoặc không nhận dầu, nước hoặc phục vụ mục đích khác; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 100 USD/tàu
|
Từ 0,15 đến 0,354 USD/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1188
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí cập mạn với các tàu thuyền khác cập tại bến cảng dịch vụ dầu khí; giá tối thiểu cho một lượt cập mạn là 25 USD/tàu
|
Từ 0,074 đến 0,081 USD/m-giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1189
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi khi Neo buộc tại cầu, bến
|
Từ 0,0014 đến 0,0015 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1190
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi khi Neo buộc tại phao
|
Từ 0,00054 đến 0,00064 USD/GT/giờ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1191
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Làm hàng tại cầu cảng đối với hàng hóa, hành khách thông qua cầu, bến, phao neo
|
Từ 0,16 đến 0,18 USD/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1192
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Làm hàng tại phao đối với hàng hóa, hành khách thông qua cầu, bến, phao neo
|
Từ 0,08 đến 0,09 USD/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1193
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hàng hóa là phương tiện vận tải thông qua cầu, bến, phao neo đối với Xe bảo ôn, xe xích, gầu ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng
|
Từ 2,43 đến 2,70 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1194
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hàng hóa là phương tiện vận tải thông qua cầu, bến, phao neo đối với Xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải 2,5 tấn trở xuống
|
Từ 0,81 đến 0,90 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1195
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hàng hóa là phương tiện vận tải thông qua cầu, bến, phao neo đối với Các loại ô tô khác
|
Từ 1,62 đến 1,80 USD/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1196
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hàng hóa là hàng lỏng (gas lỏng, xăng dầu, nhựa đường lỏng...)
|
Từ 0,81 đến 0,90 USD/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1197
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
|
Từ 0,81 đến 0,90 USD/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1198
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu cảng, bến, phao neo tại cảng biển khai thác dịch vụ làm hàng hóa kết hợp đón tàu khách du lịch đối với lượt vào
|
Từ 2,50 đến 3,50 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1199
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu cảng, bến, phao neo tại cảng biển khai thác dịch vụ làm hàng hóa kết hợp đón tàu khách du lịch đối với lượt rời
|
Từ 2,50 đến 3,50 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1200
|
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
|
Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu cảng, bến, phao neo tại cảng biển khai thác dịch vụ làm hàng hóa kết hợp đón tàu khách du lịch đối với tàu thuyền đậu tại khu vực neo đậu được phép sử dụng phương tiện vận tải thủy khác để đưa đón khách vào tham quan du lịch tại đất liền hoặc các đảo và ngược lại
|
Từ 2,50 đến 3,50 USD/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến, phao neo được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 14 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|