|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11501
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11502
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp
|
250.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11503
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp
|
200.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11504
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11505
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11506
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11507
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11508
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11509
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11510
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
250.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11511
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
225.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11512
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11513
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11514
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp
|
125.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11515
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11516
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11517
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11518
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11519
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11520
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực ti
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11521
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11522
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình tron
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11523
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
12.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11524
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11525
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11526
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong tr
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11527
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11528
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình tron
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11529
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ trong đô thị đối với cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
70.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11530
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ trong đô thị (nông thôn) đối với cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11531
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác; điều chỉnh giấy phép xây dựng; cấp lại giấy phép xây dựng đối với cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
120.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11532
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11533
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ trong đô thị đối với cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
35.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11534
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ trong đô thị (nông thôn) đối với cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11535
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác; điều chỉnh giấy phép xây dựng; cấp lại giấy phép xây dựng đối với cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
60.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11536
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
7.000 đồng/giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11537
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký.kinh doanh
|
100.000 đồng/lần cấp
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11538
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11539
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11540
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11541
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11542
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11543
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11544
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11545
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11546
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11547
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11548
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|