|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1101
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
270 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1102
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
810 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1103
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
1.620 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1104
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
3.240 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1105
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
4.730 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1106
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
|
6.220 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1107
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
390 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1108
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
1.170 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1109
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
2.340 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1110
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
4.680 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1111
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
6.830 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1112
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
|
8.990 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1113
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
590 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1114
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
1.770 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1115
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
3.540 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1116
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
7.080 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1117
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
10.340 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1118
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg
|
13.590 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1119
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
720 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1120
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
2.160 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1121
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
4.320 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1122
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
8.640 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1123
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
12.610 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1124
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
|
16.590 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1125
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
1.040 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1126
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
3.120 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1127
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
6.240 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1128
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
12.480 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1129
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
18.220 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1130
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
|
23.960 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1131
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
1.430 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1132
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
4.290 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1133
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
8.580 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1134
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
17.160 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1135
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
25.050 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1136
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
|
32.950 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1137
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe ô tô con quân sự của lực lượng quốc phòng
|
1.000 nghìn đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1138
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe ô tô vận tải quân sự của lực lượng quốc phòng
|
1.500 nghìn đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1139
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe dưới 7 chỗ ngồi của lực lượng công an
|
1.000 nghìn đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1140
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng của lực lượng công an
|
1.500 nghìn đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1141
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Thị Vải (tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang); Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang); giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 36,00 đến 40,00 Đồng/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1142
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Cửa Lò, Bến Thuỷ (tỉnh Nghệ An); Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hoá); Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); Vũng Rô (Phú Yên); Vân Phong, Ba Ngòi, Nha Trang (tỉnh Khánh Hoà); Cà Ná (tỉnh Ninh Thuận); Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải (Trà Vinh); giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 54,00 đến 60,00 Đồng/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1143
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Định An; qua luồng Sông Hậu; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 27,00 đến 30,00 Đồng/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1144
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 108,00 đến 120,00 Đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1145
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 81,00 đến 90,00 Đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1146
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 54,00 đến 60,00 Đồng/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1147
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với các loại tàu thuyền trên các tuyến còn lại; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 2.000.000 đồng/lượt dẫn tàu
|
Từ 22,50 đến 25,00 Đồng/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1148
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang); Cửa Lò (tỉnh Nghệ An); Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hóa); Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Hòn La (tỉnh Quảng Bình); Năm Căn (tỉnh Cà Mau); Vạn Gia (tỉnh Quảng Ninh); Vũng Rô (Phú Yên); Vân Phong, Ba Ngòi, Nha Trang (tỉnh Khánh Hoà); Cà Ná (Ninh Thuận); Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải (Trà Vinh) giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0041 đến 0,0045 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1149
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Định An; qua luồng Sông Hậu; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0029 đến 0,0032 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|
|
1150
|
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
|
Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại tuyến dẫn tàu khu vực Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang); giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu
|
Từ 0,0063 đến 0,0070 USD/GT/HL
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ giao thông vận tải
|
|
39/2023/TT-BGTVT
|
Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Xem thêm
|