TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11301-11350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11301 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.800.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11302 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11303 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.650.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11304 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên 2.900.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11305 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 2.300.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11306 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước m 3.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11307 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công tr 5.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11308 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công 9.600.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11309 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 đồng/thiết kế

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11310 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 950.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11311 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11312 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11313 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11314 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11315 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11316 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11317 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 800.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11318 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11319 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.900.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11320 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.250.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11321 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3. 825.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11322 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở 1.450.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11323 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 1.150.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11324 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công tr 1.900.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11325 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 2.900.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11326 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu 4.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11327 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 đồng/thiết kế

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11328 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 570.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11329 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11330 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.250.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11331 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11332 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11333 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11334 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 2.250.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11335 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 480.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11336 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11337 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.740.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11338 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.550.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11339 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.00 495.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11340 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở l 870.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11341 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 690.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11342 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trìn 1.140.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11343 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 ho 1.740.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11344 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 2.880.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11345 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức 400.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11346 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình 200.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11347 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11348 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11349 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
11350 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28