|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
354.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
444.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
534.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
618.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
666.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
156.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11257
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
186.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11258
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
210.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11259
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11260
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
318.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11261
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
372.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11262
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
396.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11263
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
369.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11264
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
417.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11265
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
459.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11266
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
549.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11267
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
639.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11268
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
723.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11269
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
771.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11270
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
229.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11271
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
259.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11272
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
283.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11273
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
337.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11274
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
391.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11275
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
445.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11276
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
469.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
11277
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11278
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
312.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11279
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
354.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11280
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
444.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11281
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
534.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11282
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
618.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11283
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
666.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11284
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
156.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11285
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
186.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11286
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
210.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11287
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11288
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
318.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11289
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
372.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11290
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
396.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11291
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.700.000 đồng/thiết kế
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11292
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.900.000 đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11293
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.750.000 đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11294
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
7.500.000 đồng/đề án
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11295
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.700.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11296
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.750.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11297
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11298
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm
|
7.500.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11299
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày
|
1.600.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11300
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.750.000 đồng/báo cáo
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|