|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11201
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
34,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11202
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
35,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11203
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
37,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11204
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
40,7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11205
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
1.550.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11206
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
2.590.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11207
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11208
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
1.550.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11209
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11210
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
1.554.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11211
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
558.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11212
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11213
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
2.920.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
11214
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
4.870.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
11215
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
1.750.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
11216
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
2.920.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
11217
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11218
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
1.554.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11219
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
558.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11220
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
11221
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
615.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11222
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
695.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11223
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
765.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11224
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
915.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11225
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.065.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11226
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.205.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11227
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.285.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11228
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
382.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11229
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
432.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11230
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
472.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11231
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
562.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11232
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
652.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11233
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
742.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11234
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
782.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
11235
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
440.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11236
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
520.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11237
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
590.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11238
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
740.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11239
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
890.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11240
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
1.030.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11241
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhcho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đì
|
1.110.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11242
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
260.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11243
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
310.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11244
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
350.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11245
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
440.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11246
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
530.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11247
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
620.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11248
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhcho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đì
|
660.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11249
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11250
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
312.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|