|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11101
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
6.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11102
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
8.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11103
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
11.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11104
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.400.000 đồng/01 cây, giống
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11105
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng
|
2.400.000 đồng/01 vườn
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11106
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
3.500.000 đồng/01 vườn giống, rừng giống
|
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11107
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) dưới 02 tấn.
|
50.000 đồng/xe/lượt
|
Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11108
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô chở khách từ 12 chỗ ngồi (nằm) đến 30 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.
|
60.000 đồng/xe/lượt
|
Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11109
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô chở khách từ 31 chỗ ngồi (nằm) trở lên; xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.
|
120.000 đồng/xe/lượt
|
Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11110
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit.
|
180.000 đồng/xe/lượt
|
Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11111
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit.
|
230.000 đồng/xe/lượt
|
Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11112
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Bảo tàng Quang Trung
|
49.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11113
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Khu du lịch Hầm Hô
|
24.000 Đồng/lần/người
|
Khu du lịch Hầm Hô
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11114
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Tháp Đôi
|
30.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Đôi
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11115
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Tháp Dương Long
|
15.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Dương Long
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11116
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Tháp Bánh Ít
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Bánh Ít
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11117
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Tháp Cánh Tiên
|
15.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Cánh Tiên
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11118
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Khu du lịch Hồ Núi Một
|
6.000 Đồng/lần/người
|
Khu du lịch Hồ Núi Một
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11119
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh)
|
5.000 Đồng/lần/người
|
Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh)
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11120
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh
|
Thăm quan Bảo tàng tỉnh, các địa điểm khác
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh, các địa điểm khác
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11121
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11122
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11123
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11124
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
14,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11125
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11126
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11127
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11128
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11129
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
16,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11130
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11131
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11132
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11133
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11134
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11135
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11136
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11137
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11138
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11139
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11140
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
24,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11141
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11142
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11143
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11144
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11145
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11146
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11147
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11148
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
19,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11149
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11150
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
26,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|