TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11051-11100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11051 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11052 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11053 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện. 840 Đồng/m5 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11054 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống. 600 Đồng/m6 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11055 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11056 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện tính theo m3 1,020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11057 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập,kênh cống tính theo m3 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11058 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực tính theo diện tích 1.303 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11059 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực tính theo diện tích 912 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11060 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tính theo diện tích 1.108 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11061 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng động lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 57 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11062 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 40 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11063 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 49 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11064 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11065 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11066 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11067 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11068 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11069 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11070 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11071 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11072 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11073 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11074 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11075 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11076 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 17.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11077 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11078 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11079 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11080 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11081 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 9.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11082 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11083 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11084 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11085 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11086 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11087 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11088 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11089 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11090 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11091 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11092 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11093 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11094 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11095 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11096 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 12.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11097 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11098 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11099 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
11100 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 11.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28