|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11051
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11052
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11053
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện.
|
840 Đồng/m5
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11054
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống.
|
600 Đồng/m6
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11055
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11056
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện tính theo m3
|
1,020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11057
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập,kênh cống tính theo m3
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11058
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực tính theo diện tích
|
1.303 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11059
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực tính theo diện tích
|
912 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11060
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tính theo diện tích
|
1.108 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11061
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng động lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
57 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11062
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
40 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11063
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
49 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11064
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11065
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11066
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11067
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11068
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11069
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11070
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11071
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11072
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11073
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11074
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11075
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11076
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
17.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11077
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11078
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11079
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11080
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11081
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
9.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11082
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11083
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11084
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11085
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11086
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11087
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11088
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11089
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11090
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11091
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11092
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11093
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11094
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11095
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11096
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
12.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11097
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11098
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11099
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
8.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11100
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
11.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|