TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11001-11050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11001 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường. Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11002 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên. Tối đa 10.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11003 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ. Tối đa 25.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11004 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa. Tối đa 45.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11005 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn. Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11006 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng. Tối đa 140.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11007 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 190.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11008 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn Tối đa 150.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11009 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11010 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan). Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11011 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11012 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11013 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư Tối đa 140.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11014 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang . Tối đa 80.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
11015 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1,629 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11016 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1,140 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11017 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1,385 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11018 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 977 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11019 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa. 684 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11020 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. 831 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11021 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 652 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11022 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 456 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11023 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 554 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11024 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 815 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11025 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 570 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11026 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 693 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11027 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.955 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11028 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.368 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11029 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.662 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11030 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 1140 Mức giá cho tiêu: 489 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11031 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 798 Mức giá cho tiêu: 342 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11032 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 970 Mức giá cho tiêu: 416 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11033 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 652 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11034 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 456 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11035 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 554 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11036 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 391 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11037 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 274 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11038 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 332 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11039 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 261 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11040 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 182 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11041 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 222 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11042 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 326 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11043 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 228 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11044 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 277 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11045 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 782 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11046 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 547 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11047 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 665 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11048 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 456 Mức giá cho tiêu: 196 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11049 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 319 Mức giá cho tiêu: 137 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11050 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 388 Mức giá cho tiêu: 166 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28