|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10951
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10952
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 5.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10953
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 8.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10954
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 50.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10955
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 12.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10956
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 15.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10957
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 27.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10958
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 350.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10959
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 15.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10960
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10961
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi.
|
Tối đa 35.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10962
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 400.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10963
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 18.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10964
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 25.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10965
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 43.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10966
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 500.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại Khu vực các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10967
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với xe đạp
|
Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10968
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với xe đạp
|
Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10969
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với xe đạp
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10970
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với xe đạp
|
Tối đa 40.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10971
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với xe máy
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10972
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với xe máy
|
Tối đa 5.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10973
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với xe máy
|
Tối đa 8.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10974
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với xe máy
|
Tối đa 60.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10975
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 15.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10976
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10977
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 35.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10978
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 400.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10979
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 18.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10980
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 25.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10981
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 43.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10982
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 500.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10983
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10984
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 30.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10985
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 50.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10986
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 600.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10987
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường.
|
Tối đa 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10988
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên.
|
Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10989
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ.
|
Tối đa 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10990
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa.
|
Tối đa 50.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10991
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn.
|
Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10992
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng.
|
Tối đa 150.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10993
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 200.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10994
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa 150.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10995
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10996
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan).
|
Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10997
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10998
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10999
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư
|
Tối đa 150.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11000
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang .
|
Tối đa 100.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|