|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1051
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
Từ 1.000 đến 2.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1052
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.250 - 3.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1053
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
20.000 - 30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1054
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
30.000 - 45.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1055
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
4.200 - 5.800 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1056
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
20.000 - 30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1057
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
20.000 - 30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1058
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
3.000 - 5.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1059
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than gồm: (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác)
|
6.000 - 10.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1060
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
|
50.000 - 70.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1061
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
|
50.000 - 70.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1062
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
|
50.000 - 70.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1063
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
50.000 - 70.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1064
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cuội, sạn
|
6.000 - 9.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1065
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất làm thạch cao
|
2.000 - 3.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1066
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
1.000 - 2.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1067
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Talc, diatomit
|
20.000 - 30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1068
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Graphit, serecit
|
3.000 - 5.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1069
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen - sờ - phát (felspat)
|
3.300 - 4.600 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1070
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
2.000 - 3.000 Đồng/m3
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1071
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
20.000 - 30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSĐP
|
27/2023/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1072
|
Lệ phí môn bài
|
Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng
|
3.000.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1073
|
Lệ phí môn bài
|
Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
2.000.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1074
|
Lệ phí môn bài
|
Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế khác hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
|
1.000.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1075
|
Lệ phí môn bài
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm
|
1.000.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1076
|
Lệ phí môn bài
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 300 đến 500 triệu đồng/năm
|
500.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1077
|
Lệ phí môn bài
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 100 đến 300 triệu đồng/năm
|
300.000 đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
139/2016/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1078
|
Lệ phí trước bạ
|
Lệ phí trước bạ đối với nhà, đất
|
0.25 % giá trị tài sản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
70/2020/NĐ-CP
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020
2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền
Xem thêm
|
|
1079
|
Lệ phí trước bạ
|
Lệ phí trước bạ đối với tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay
|
0.5 % giá trị tài sản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
70/2020/NĐ-CP
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020
2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền
Xem thêm
|
|
1080
|
Lệ phí trước bạ
|
Lệ phí trước bạ đối với súng săn, súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao
|
1 % giá trị tài sản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
70/2020/NĐ-CP
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020
2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền
Xem thêm
|
|
1081
|
Lệ phí trước bạ
|
Lệ phí trước bạ đối với xe máy
|
1 % giá trị tài sản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
70/2020/NĐ-CP
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020
2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền
Xem thêm
|
|
1082
|
Lệ phí trước bạ
|
Lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự
|
1 % giá trị tài sản Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN
|
70/2020/NĐ-CP
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020
2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền
Xem thêm
|
|
1083
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Đối với nước thải sinh hoạt
|
10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
65% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại, 25% nộp ngân sách địa phương
|
53/2020/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1084
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) năm 2020
|
1.500.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
|
53/2020/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1085
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 10 đến dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021
|
4.000.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
|
53/2020/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1086
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 5 đến dưới 10 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021
|
3.000.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
|
53/2020/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1087
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 5 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021
|
2.500.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
|
53/2020/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
1088
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Nước thải công nghiệp đối với cơ sở sản xuất, chế biến có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 20 m3 /ngày trở lên
|
Công thức: F = f + C Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
|
53/2020/NĐ-CP
|
Trong đó:
- F là số phí phải nộp.
- f là mức phí cố định: 1.500.000 đồng/năm (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng/năm); trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời gian từ quý cơ sở bắt đầu hoạt động
Xem thêm
|
|
1089
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
130 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1090
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
390 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1091
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
780 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1092
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
1.560 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1093
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
2.280 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1094
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh
|
3.000 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1095
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư
|
180 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1096
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư
|
540 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1097
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư
|
1.080 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1098
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ
|
2.160 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1099
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ
|
3.150 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|
|
1100
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ
|
4.150 nghìn đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP
|
90/2023/NĐ-CP
|
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng
- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0
Xem thêm
|