TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1051-1100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1051 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác Từ 1.000 đến 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1052 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 - 3.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1053 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1054 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 30.000 - 45.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1055 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 4.200 - 5.800 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1056 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1057 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1058 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 3.000 - 5.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1059 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) 6.000 - 10.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1060 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1061 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1062 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1063 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1064 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 6.000 - 9.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1065 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 2.000 - 3.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1066 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.000 - 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1067 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1068 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 3.000 - 5.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1069 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 3.300 - 4.600 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1070 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 2.000 - 3.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1071 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1072 Lệ phí môn bài Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng 3.000.000 đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1073 Lệ phí môn bài Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống 2.000.000 đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1074 Lệ phí môn bài Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế khác hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ 1.000.000 đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1075 Lệ phí môn bài Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm 1.000.000  đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1076 Lệ phí môn bài Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 300 đến 500 triệu đồng/năm 500.000 đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1077 Lệ phí môn bài Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 100 đến 300 triệu đồng/năm 300.000 đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 139/2016/NĐ-CP Xem thêm
1078 Lệ phí trước bạ Lệ phí trước bạ đối với nhà, đất 0.25 % giá trị tài sản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 70/2020/NĐ-CP 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền Xem thêm
1079 Lệ phí trước bạ Lệ phí trước bạ đối với tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay 0.5 % giá trị tài sản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 70/2020/NĐ-CP 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền Xem thêm
1080 Lệ phí trước bạ Lệ phí trước bạ đối với súng săn, súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao 1 % giá trị tài sản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 70/2020/NĐ-CP 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền Xem thêm
1081 Lệ phí trước bạ Lệ phí trước bạ đối với xe máy 1 % giá trị tài sản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 70/2020/NĐ-CP 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền Xem thêm
1082 Lệ phí trước bạ Lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự 1 % giá trị tài sản Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 70/2020/NĐ-CP 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 28/06/2020 đến hết ngày 31/12/2020 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản/1 lần trước bạ, trừ ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, tàu bay, du thuyền Xem thêm
1083 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Đối với nước thải sinh hoạt 10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

65% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại, 25% nộp ngân sách địa phương 53/2020/NĐ-CP Xem thêm
1084 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) năm 2020 1.500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP 53/2020/NĐ-CP Xem thêm
1085 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 10 đến dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 4.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP 53/2020/NĐ-CP Xem thêm
1086 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 5 đến dưới 10 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 3.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP 53/2020/NĐ-CP Xem thêm
1087 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 5 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 2.500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP 53/2020/NĐ-CP Xem thêm
1088 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nước thải công nghiệp đối với cơ sở sản xuất, chế biến có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 20 m3 /ngày trở lên Công thức: F = f + C Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP 53/2020/NĐ-CP Trong đó: - F là số phí phải nộp. - f là mức phí cố định: 1.500.000 đồng/năm (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng/năm); trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời gian từ quý cơ sở bắt đầu hoạt động Xem thêm
1089 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 130 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1090 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 390 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1091 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 780 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1092 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 1.560 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1093 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 2.280 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1094 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 3.000 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1095 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 180 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1096 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 540 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1097 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 1.080 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1098 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 2.160 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1099 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 3.150 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm
1100 Phí sử dụng đường bộ Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 4.150 nghìn đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP 90/2023/NĐ-CP - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54