TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10901-10950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10901 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 3 500 đồng/sạp/ngày Chợ thị xã, thị trấn khu vực thị xã An Khê, Ayun Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10902 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ. 10.000 đồng/xe/lượt Chợ thị xã, thị trấn khu vực thị xã An Khê, Ayun Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10903 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1 7.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10904 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2 6.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10905 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3 5.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10906 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 4 4.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10907 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 5 3.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10908 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1 1.500 đồng/sạp/ngày Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10909 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2 1.000 đồng/sạp/ngày Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10910 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 3 500 đồng/sạp/ngày Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10911 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ xe ô tô chở hàng ra, vào chợ. 10.000 đồng/xe/lượt Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10912 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1 12.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10913 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2 8.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10914 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3 4.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10915 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1 1.000 đồng/sạp/ngày Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10916 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2 500 đồng/sạp/ngày Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10917 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ 7.000 đồng/xe/lượt Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10918 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1 5.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10919 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2 4.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10920 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3 3.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10921 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 4 2.000 đồng/m2/tháng Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10922 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1 1.000 đồng/sạp/ngày Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10923 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2 500 đồng/sạp/ngày Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10924 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ 10.000 đồng/xe/lượt Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10925 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1 10.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10926 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2 7.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10927 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3 4.000 đồng/sạp/tháng Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10928 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với chợ loại 1 1.000 đồng/sạp/ngày Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10929 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với chợ loại 2 500 đồng/sạp/ngày Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10930 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ 5.000 đồng/xe/lượt Chợ các xã khu vực các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Gia Lai

13/2017/QĐ-UBND Xem thêm
10931 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10932 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10933 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10934 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 15.000 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10935 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 500 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10936 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10937 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 1.500 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10938 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 7.500 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10939 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10940 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 4.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10941 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 6.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10942 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 35.000 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10943 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10944 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10945 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10946 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện). Tối đa 17.500 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10947 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10948 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10949 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 4.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10950 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy). Tối đa 20.000 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

20/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28