|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 3
|
500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị xã, thị trấn khu vực thị xã An Khê, Ayun Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ.
|
10.000 đồng/xe/lượt
|
Chợ thị xã, thị trấn khu vực thị xã An Khê, Ayun Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1
|
7.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 4
|
4.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10907
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 5
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10908
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1
|
1.500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10909
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2
|
1.000 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10910
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 3
|
500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10911
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ xe ô tô chở hàng ra, vào chợ.
|
10.000 đồng/xe/lượt
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10912
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1
|
12.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10913
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2
|
8.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10914
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3
|
4.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10915
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1
|
1.000 đồng/sạp/ngày
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10916
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2
|
500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10917
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ
|
7.000 đồng/xe/lượt
|
Chợ các xã khu vực các huyện: Chư sê, Đak Đoa, Chư Păh, Ia Grai, Phú Thiện, Chư Prông, Đức Cơ, Kbang, Krông Pa.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10918
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10919
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2
|
4.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10920
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10921
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 4
|
2.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10922
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 1
|
1.000 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10923
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với sạp loại 2
|
500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10924
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ
|
10.000 đồng/xe/lượt
|
Chợ thị trấn khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10925
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 1
|
10.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 2
|
7.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh ổn định đối với sạp loại 3
|
4.000 đồng/sạp/tháng
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với chợ loại 1
|
1.000 đồng/sạp/ngày
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có địa điểm kinh doanh không ổn định đối với chợ loại 2
|
500 đồng/sạp/ngày
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10930
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đuợc đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với xe ô tô chở hàng ra, vào chợ
|
5.000 đồng/xe/lượt
|
Chợ các xã khu vực các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
10931
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10932
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10933
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10934
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 15.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10935
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10936
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10937
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10938
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 7.500 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10939
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10940
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 4.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10941
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 6.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10942
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 35.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10943
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban ngày đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10944
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào ban đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10945
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trường học vào cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10946
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các trường học đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện).
|
Tối đa 17.500 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trường học thuộc khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10947
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10948
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10949
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ vào cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 4.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10950
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy).
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ phương tiện tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
20/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|