TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10801-10850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10801 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10802 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10803 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10804 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10805 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10806 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10807 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10808 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10809 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10810 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10811 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi 90.550 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10812 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi 63.350 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10813 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi 76.950 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10814 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 66.450 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10815 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 46.500 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10816 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 56.500 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10817 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu 15.000 đồng/hộ/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10818 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng) 15.000 đồng/phòng/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10819 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại 40.000 đồng/hộ/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10820 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu 10.000 đồng/hộ/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10821 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng) 10.000 đồng/phòng/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10822 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại 35.000 đồng/hộ/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10823 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t 260 đồng/kg phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10824 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t 230 đồng/kg Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10825 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10826 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10827 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10828 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10829 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10830 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10831 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10832 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10833 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10834 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10835 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 110.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10836 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10837 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 84.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10838 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 63.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10839 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 52.500 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10840 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 84.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10841 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 63.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10842 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 52.500 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10843 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 84.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10844 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 63.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10845 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 52.500 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10846 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 84.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10847 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 77.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10848 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 70.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10849 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 240.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10850 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 180.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28