TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1001-1050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1001 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Công trình xây dựng nhà ở dân cư 170.000 Đồng/tháng Các huyện khác trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

28/2017/QĐ-UBND Là giá cụ thể đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
1002 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Công trình xây dựng trụ sở của cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế 700.000 Đồng/tháng Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

28/2017/QĐ-UBND Là giá cụ thể đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
1003 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Công trình xây dựng trụ sở của cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế 550.000 Đồng/tháng Thị xã Buôn Hồ

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

28/2017/QĐ-UBND Là giá cụ thể đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
1004 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Công trình xây dựng trụ sở của cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế 450.000 Đồng/tháng Các huyện khác trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

28/2017/QĐ-UBND Là giá cụ thể đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
1005 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Nhà trẻ 60 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1006 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 2 buổi 55 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1007 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 1 buổi 30 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1008 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở 35 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1009 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở hệ GDTX 25 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1010 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông 50 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1011 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông hệ GDTX 40 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực I

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại Xem thêm
1012 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Nhà trẻ 40 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1013 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 2 buổi 35 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1014 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 1 buổi 20 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1015 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở 25 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1016 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở hệ GDTX 20 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1017 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông 40 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1018 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông hệ GDTX 30 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực II

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn) Xem thêm
1019 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Nhà trẻ 20 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1020 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 2 buổi 15 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1021 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Mẫu giáo học 1 buổi 10 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1022 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở 10 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1023 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học cơ sở hệ GDTX 10 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông 20 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1025 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí năm học 2022-2023 đối với cấp học Trung học phổ thông hệ GDTX 15 Nghìn đồng/tháng/học sinh Khu vực III

Cơ quan ban hành: Đắk Lắk

12/2022/NQ-HĐND Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ- TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT Xem thêm
1026 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 40.000 - 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1027 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 30.000 - 50.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1028 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 10.000 - 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1029 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1030 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 40.000 - 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1031 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1032 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 - 50.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1033 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1034 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 10.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1035 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 35.000 - 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1036 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1037 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thácqQuặng crô-mít (cromit) 10.000 - 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1038 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1039 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.000 - 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1040 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 6.000 - 9.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1041 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 - 90.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1042 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.500 - 7.500 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1043 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 1.500 - 6.750 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1044 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 1.500 - 4.500 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1045 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 50.000 - 70.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1046 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 1.500 - 7.500 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1047 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 50.000 - 70.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1048 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.500 - 7.500 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1049 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 7.500 - 10.500 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm
1050 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 - 6.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 27/2023/NĐ-CP Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.38