|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
8851
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh khác
|
14.950 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hưng Hiệp
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8852
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hưng Nghĩa, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh khác
|
14.950 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hưng Nghĩa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8853
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ trung tâm thị trấn Định Quán, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
22.750 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Định Quán
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8854
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Ngã ba Gia Canh, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
18.200 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Ngã ba Gia Canh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8855
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Lợi, Xã Phú Lợi, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Lợi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8856
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Hòa, Xã Phú Hòa, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8857
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Ngọc -105, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Ngọc -105
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8858
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Suối Nho, Xã Suối Nho, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
16.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Suối Nho
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8859
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Thanh Sơn
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8860
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Ngã ba 107, Xã Ngọc Định, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Ngã ba 107
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8861
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phương Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
21.450 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phương Lâm
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8862
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Điền
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8863
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Lộc
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8864
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Lập, Xã Phú Lập, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Lập
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8865
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Nam Cát Tiên, Xã Nam Cát Tiên, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
10.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Nam Cát Tiên
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8866
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Đắc Lua, Xã Đắc Lua, Huyện Tân Phú đối với điểm kinh doanh khác
|
10.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Đắc Lua
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8867
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Thanh, Phường Xuân Thanh, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
16.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Thanh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8868
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bảo Vinh, Xã Bảo Vinh, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
10.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bảo Vinh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8869
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hàng Gòn, Xã Hàng Gòn, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hàng Gòn
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8870
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bình Lộc, Xã Bình Lộc, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
10.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bình Lộc
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8871
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bàu Cối, Xã Bảo Quang, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
10.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bàu Cối
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8872
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Lập, Xã Xuân Lập, Thị Xã Long Khánh đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Lập
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8873
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Hưng, Xã Xuân Hưng, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh khác
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Hưng
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8874
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Suối Cát, Xã Suối Cát, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh khác
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Suối Cát
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8875
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bảo Hòa, Xã Bảo Hòa, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh khác
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bảo Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8876
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Gia Ray, Xã Xuân Trường, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Gia Ray
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8877
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh khác
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Vĩnh An
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8878
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Khu phố 1 Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Khu phố 1 Vĩnh An
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8879
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Thạnh Phú, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh khác
|
16.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Thạnh Phú
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8880
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hiếu Liêm, Xã Hiếu Liêm, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hiếu Liêm
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8881
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phú Lý, Xã Phú Lý, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Lý
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8882
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phước Thiền, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phước Thiền
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8883
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phước Khánh, Xã Phước Khánh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phước Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8884
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Sơn Hà, Xã Vĩnh Thanh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Sơn Hà
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8885
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Giồng Ông Đông, Xã Phú Đông, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Giồng Ông Đông
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8886
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Đoàn Kết, Xã Vĩnh Thanh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh khác
|
13.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Đoàn Kết
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8887
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bảo Bình, Xã Bảo Bình, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
15.600 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bảo Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8888
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Mỹ, Xã Xuân Mỹ, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
16.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Mỹ
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8889
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Láng Me, Xã Xuân Đông, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
23.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Láng Me
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8890
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Bảo, Xã Xuân Bảo, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
9.100 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Bảo
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8891
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Xuân Quế, Xã Xuân Quế, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
5.200 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Quế
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8892
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Lâm San, Xã Lâm San, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
15.600 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Lâm San
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8893
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh khác
|
13.650 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Nhân Nghĩa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8894
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Biên Hòa, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác ở tầng lầu
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8895
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Biên Hòa, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác ở tầng trệt
|
16.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8896
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Tân Biên, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác ở khu vực Ban Quản lý chợ Sặt quản lý
|
78.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8897
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Tân Hiệp, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Hiệp
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8898
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Sặt, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác
|
17.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Sặt
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8899
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Tân Phong, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác
|
20.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Phong
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8900
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của Chợ Tam Hòa, Phường Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh khác
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tam Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|