|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
8601
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Xuân Hưng, Xã Xuân Hưng, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
33.750 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Hưng
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8602
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Suối Cát, Xã Suối Cát, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
33.750 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Suối Cát
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8603
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Bảo Hòa, Xã Bảo Hòa, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
33.750 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bảo Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8604
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Gia Ray, Xã Xuân Trường, Huyện Xuân Lộc đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Gia Ray
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8605
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
33.750 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Vĩnh An
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8606
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Khu phố 1 Vĩnh An, Thị trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Khu phố 1 Vĩnh An
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8607
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Thạnh Phú, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
27.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Thạnh Phú
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8608
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Hiếu Liêm, Xã Hiếu Liêm, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hiếu Liêm
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8609
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Phú Lý, Xã Phú Lý, Huyện Vĩnh Cửu đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phú Lý
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8610
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Phước Thiền, Xã Phước Thiền, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phước Thiền
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8611
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Phước Khánh, Xã Phước Khánh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phước Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8612
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Sơn Hà, Xã Vĩnh Thanh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Sơn Hà
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8613
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Giồng Ông Đông, Xã Phú Đông, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Giồng Ông Đông
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8614
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Đoàn Kết, Xã Vĩnh Thanh, Huyện Nhơn Trạch đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Đoàn Kết
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8615
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Bảo Bình, Xã Bảo Bình, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
27.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bảo Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8616
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Xuân Mỹ, Xã Xuân Mỹ, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
27.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Mỹ
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8617
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Láng Me, Xã Xuân Đông, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
27.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Láng Me
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8618
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Xuân Bảo, Xã Xuân Bảo, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
15.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Bảo
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8619
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Xuân Quế, Xã Xuân Quế, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
15.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Xuân Quế
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8620
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Lâm San, Xã Lâm San, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
18.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Lâm San
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8621
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của Chợ Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Cẩm Mỹ đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
27.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Nhân Nghĩa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8622
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Biên Hòa, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt ở tầng lầu
|
39.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8623
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Biên Hòa, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt ở tầng trệt
|
39.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8624
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Tân Biên, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt ở khu vực Ban Quản lý chợ Sặt quản lý
|
149.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8625
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Tân Hiệp, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
39.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Hiệp
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8626
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Sặt, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
32.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Sặt
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8627
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Tân Phong, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
33.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Phong
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8628
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Tam Hòa, Phường Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
39.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tam Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8629
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Long Bình Tân, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
32.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Long Bình Tân
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8630
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Tân Tiến, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Tân Tiến
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8631
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hãng Dầu, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hãng Dầu
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8632
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ số 6 Hố Nai, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ số 6 Hố Nai
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8633
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hóa An, Xã Hóa An, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
32.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hóa An
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8634
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hương Phước, Xã Phước Tân, Thành phố Biên Hòa đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
24.050 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hương Phước
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8635
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) khu C, khu D của Chợ Đông Hòa, Xã Đông Hòa, Huyện Trảng Bom đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
29.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Đông Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8636
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Giang Điền, Xã Giang Điền, Huyện Trảng Bom đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
18.200 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Giang Điền
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8637
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Quảng Biên, Xã Quảng Tiến, Huyện Trảng Bom đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
65.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Quảng Biên
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8638
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Sông Thao, Xã Sông Thao, Huyện Trảng Bom đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
18.200 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Sông Thao
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8639
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Dốc Mơ, Xã Gia Tân 1, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
29.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Dốc Mơ
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8640
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Bạch Lâm, Xã Gia Tân 2, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Bạch Lâm
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8641
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Phúc Nhạc, Xã Gia Tân 3, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
29.250 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Phúc Nhạc
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8642
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Lê Lợi, Xã Quang Trung, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
23.400 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Lê Lợi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8643
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Dầu Giây, Xã Bàu Hàm 2, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Dầu Giây
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8644
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Cây Me, Xã Xuân Thiện, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Cây Me
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8645
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Ấp Xuân Thiện, Xã Xuân Thiện, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Ấp Xuân Thiện
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8646
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hưng Lộc, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hưng Lộc
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8647
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hưng Hiệp
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8648
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Hưng Nghĩa, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
20.800 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Hưng Nghĩa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8649
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ trung tâm thị trấn Định Quán, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
32.500 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Định Quán
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8650
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của Chợ Ngã ba Gia Canh, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán đối với điểm kinh doanh ki-ốt
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ Ngã ba Gia Canh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|