|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
8451
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe của các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chuyên để kinh doanh dịch vụ trông giữ xe (có nhà kiên cố, có camera giám sát) vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Ngu
|
Tối đa 5.400 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8452
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 27.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8453
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 36.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8454
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8455
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 36.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8456
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8457
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 63.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8458
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 7.200 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8459
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 10.800 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8460
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 54.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8461
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 72.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8462
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 90.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8463
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 72.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8464
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 90.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8465
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 126.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8466
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 1.800 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8467
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 3.600 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8468
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 21.600 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8469
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 30.600 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8470
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 36.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8471
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 30.600 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8472
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 36.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8473
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8474
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 5.400 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8475
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 9.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8476
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 36.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8477
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 54.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8478
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 72.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8479
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 54.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8480
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 72.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8481
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát vào các ngày nghỉ lễ, tết Dương lịch, tết Nguyên đán
|
Tối đa 108.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8482
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là
|
45.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8483
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh đượ
|
31.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8484
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xâ
|
37.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8485
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằ
|
26.250 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8486
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xâ
|
30.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8487
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằ
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8488
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là
|
39.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8489
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh đượ
|
27.300 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8490
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xâ
|
32.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8491
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằ
|
22.750 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8492
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xâ
|
26.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8493
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 2 (hệ số thuận lợi k = 1,3) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằ
|
18.200 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8494
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki
|
30.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8495
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được
|
21.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8496
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xây
|
25.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8497
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ hạng 2 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằng
|
17.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8498
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là ki-ốt được xây
|
20.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8499
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 3 (hệ số thuận lợi k = 1) của chợ hạng 3 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh được xây dựng bằng
|
14.000 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
8500
|
Giá thu đầu tư đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Đầu tư tại vị trí 1 (hệ số thuận lợi k = 1,5) của chợ đầu mối, chợ hạng 1 là chợ tạm, chợ đang thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa, chợ đang thực hiện xử lý các vấn đề liên quan đến đất đai, điểm kinh doanh tại chợ đối với điểm kinh doanh là
|
40.500 Đồng/m²/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
27/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|